ICU & ED
For Doctors and Nurses
ICD 10, tỉnh, thành phố, quận, huyện, thị xã, dân tộc, nghề nghiệp, quốc gia
Đăng nhập
TÌM KIẾM

ICD 10, tỉnh, thành phố, quận, huyện, thị xã, dân tộc, nghề nghiệp, quốc gia

Hỗ trợ làm hồ sơ bệnh án
 cập nhật: 20/4/2022
Chia sẻ
×

Chia sẻ

Dùng Camera điện thoại(người nhận) quét mã QR Code




GIỚI THIỆU
Hỗ trợ làm hồ sơ bệnh án ngoài tìm kiếm ICD 10:

Đơn vị hành chính
Thành phố Hà Nội 1-01
Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội 01
Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội 03
Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội 05
Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội 07
Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội 09
Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội 11
Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội 13
Huyện Sóc Sơn, Hà Nội 15
Huyện Đông Anh, Hà Nội 17
Huyện Gia Lâm, Hà Nội 19
Huyện Từ Liêm, Hà Nội 21
Huyện Thanh Trì, Hà Nội 23
Thành phố Hải Phòng 1-03
Quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng 01
Quận Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng 03
Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng 05
Quận Kiến An, Thành phố Hải Phòng 07
Thị xã Đồ Sơn, Thành phố Hải Phòng 09
Huyện Thuỷ Nguyên, Thành phố Hải Phòng 11
Huyện An Hải, Thành phố Hải Phòng 13
Huyện An Lão, Thành phố Hải Phòng 15
Huyện Kiến Thuỵ, Thành phố Hải Phòng 17
Huyện Tiên Lãng, Thành phố Hải Phòng 19
Huyện Vĩnh Bảo, Thành phố Hải Phòng 21
Huyện Cát Hải, Thành phố Hải Phòng 23
Huyện Bạch Long Vĩ, Thành phố Hải Phòng 25
Tỉnh Vĩnh Phúc 1-04
Thị xã Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc 01
Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc 03
Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc 05
Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc 06
Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc 07
Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc 09
Huyện Mê Linh, Vĩnh Phúc 11
Tỉnh Hà Tây 1-05
Thị xã Hà Đông, Hà Tây 01
Thị xã Sơn Tây, Hà Tây 03
Huyện Ba Vì, Hà Tây 05
Huyện Phúc Thọ, Hà Tây 07
Huyện Đan Phượng, Hà Tây 09
Huyện Thạch Thất, Hà Tây 11
Huyện Hoài Đức, Hà Tây 13
Huyện Quốc Oai, Hà Tây 15
Huyện Chương Mỹ, Hà Tây 17
Huyện Thanh Oai, Hà Tây 19
Huyện Thường Tín, Hà Tây 21
Huyện Mỹ Đức, Hà Tây 23
Huyện ứng Hoà, Hà Tây 25
Huyện Phú Xuyên, Hà Tây 27
Tỉnh Hải Dương 1-07
Thành phố Hải Dương, Hải Dương 01
Huyện Chí Linh, Hải Dương 03
Huyện Nam Sách, Hải Dương 05
Huyện Thanh Hà, Hải Dương 07
Huyện Kinh Môn, Hải Dương 09
Huyện Kim Thành, Hải Dương 11
Huyện Gia Lộc, Hải Dương 13
Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương 15
Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương 17
Huyện Bình Giang, Hải Dương 19
Huyện Thanh Miện, Hải Dương 21
Huyện Ninh Giang, Hải Dương 23
Tỉnh Hưng Yên 1-09
Thị xã Hưng Yên, Hưng Yên 01
Huyện Văn Lâm, Hưng Yên 02
Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên 03
Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên 04
Huyện Văn Giang, Hưng Yên 05
Huyện Khoái Châu, Hưng Yên 06
Huyện Ân Thi, Hưng Yên 07
Huyện Kim Động, Hưng Yên 09
Huyện Phù Cừ, Hưng Yên 11
Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên 13
Tỉnh Hà Nam 1-11
Thị xã Phú Lý, Hà Nam 01
Huyện Duy Tiên, Hà Nam 03
Huyện Kim Bảng, Hà Nam 05
Huyện Lý Nhân, Hà Nam 07
Huyện Thanh Liêm, Hà Nam 09
Huyện Bình Lục, Hà Nam 11
Tỉnh Nam Định 1-13
Thành phố Nam Định, Nam Định 01
Huyện Vụ Bản, Nam Định 03
Huyện Mỹ Lộc, Nam Định 05
Huyện Ý Yên, Nam Định 07
Huyện Nam Trực, Nam Định 09
Huyện Trực Ninh, Nam Định 11
Huyện Xuân Trường, Nam Định 13
Huyện Giao Thuỷ, Nam Định 15
Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định 17
Huyện Hải Hậu, Nam Định 19
Tỉnh Thái Bình 1-15
Thị xã Thái Bình, Thái Bình 01
Huyện Quỳnh Phụ, Thái Bình 03
Huyện Hưng Hà, Thái Bình 05
Huyện Thái Thuỵ, Thái Bình 07
Huyện Đông Hưng, Thái Bình 09
Huyện Vũ Thư, Thái Bình 11
Huyện Kiến Xương, Thái Bình 13
Huyện Tiền Hải, Thái Bình 15
Tỉnh Ninh Bình 1-17
Thị xã Ninh Bình, Ninh Bình 01
Thị xã Tam Điệp, Ninh Bình 03
Huyện Nho Quan, Ninh Bình 05
Huyện Gia Viễn, Ninh Bình 07
Huyện Hoa Lư, Ninh Bình 09
Huyện Yên Mô, Ninh Bình 11
Huyện Yên Khánh, Ninh Bình 13
Huyện Kim Sơn, Ninh Bình 15
Tỉnh Hà Giang 2-01
Thị xã Hà Giang, Hà Giang 01
Huyện Đồng Văn, Hà Giang 03
Huyện Mèo Vạc, Hà Giang 05
Huyện Yên Minh, Hà Giang 07
Huyện Quản Bạ, Hà Giang 09
Huyện Bắc Mê, Hà Giang 11
Huyện Hoàng Su Phì, Hà Giang 13
Huyện Vị Xuyên, Hà Giang 15
Huyện Xín Mần, Hà Giang 17
Huyện Bắc Quang, Hà Giang 19
Tỉnh Cao Bằng 2-03
Thị xã Cao Bằng, Cao Bằng 01
Huyện Bảo Lạc, Cao Bằng 03
Huyện Hà Quảng, Cao Bằng 05
Huyện Thông Nông, Cao Bằng 07
Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng 09
Huyện Trùng Khánh, Cao Bằng 11
Huyện Nguyên Bình, Cao Bằng 13
Huyện Hoà An, Cao Bằng 15
Huyện Quảng Hoà, Cao Bằng 17
Huyện Hạ Lang, Cao Bằng 19
Huyện Thạch An, Cao Bằng 21
Tỉnh Lào Cai 2-05
Thị xã Lào Cai, Lào Cai 01
Thị xã Cam Đường, Lào Cai 03
Huyện Mường Khương, Lào Cai 05
Huyện Bát Xát, Lào Cai 07
Huyện Bắc Hà, Lào Cai 09
Huyện Bảo Thắng, Lào Cai 11
Huyện Sa Pa, Lào Cai 13
Huyện Bảo Yên, Lào Cai 15
Huyện Than Uyên, Lào Cai 17
Huyện Văn Bàn, Lào Cai 19
Tỉnh Bắc Cạn 2-07
Thị xã Bắc Kạn, Bắc Cạn 01
Huyện Ba Bể, Bắc Cạn 03
Huyện Ngân Sơn, Bắc Cạn 05
Huyện Chợ Đồn, Bắc Cạn 07
Huyện Na Rì, Bắc Cạn 08
Huyện Bạch Thông, Bắc Cạn 11
Huyện Chợ Mới, Bắc Cạn 12
Tỉnh Lạng Sơn 2-09
Thị xã Lạng Sơn, Lạng Sơn 01
Huyện Tràng Định, Lạng Sơn 03
Huyện Văn Lãng, Lạng Sơn 05
Huyện Bình Gia, Lạng Sơn 07
Huyện Bắc Sơn, Lạng Sơn 09
Huyện Văn Quan, Lạng Sơn 11
Huyện Cao Lộc, Lạng Sơn 13
Huyện Lộc Bình, Lạng Sơn 15
Huyện Chi Lăng, Lạng Sơn 17
Huyện Đình Lập, Lạng Sơn 19
Huyện Hữu Lũng, Lạng Sơn 21
Tỉnh Tuyên Quang 2-11
Thị xã Tuyên Quang, Tuyên Quang 01
Huyện Nà Hang, Tuyên Quang 03
Huyện Chiêm Hoá, Tuyên Quang 05
Huyện Hàm Yên, Tuyên Quang 07
Huyện Yên Sơn, Tuyên Quang 09
Huyện Sơn Dương, Tuyên Quang 11
Tỉnh Yên Bái 2-13
Thị xã Yên Bái, Yên Bái 01
Thị xã Nghĩa Lộ, Yên Bái 03
Huyện Lục Yên, Yên Bái 05
Huyện Văn Yên, Yên Bái 07
Huyện Mù Căng Chải, Yên Bái 09
Huyện Trấn Yên, Yên Bái 11
Huyện Yên Bình, Yên Bái 13
Huyện Văn Chấn, Yên Bái 15
Huyện Trạm Tấu, Yên Bái 17
Tỉnh Thái Nguyên 2-15
Thành phố Thái Nguyên, Thái Nguyên 01
Thị xã Sông Công, Thái Nguyên 03
Thị xã Sông Công, Thái Nguyên 05
Huyện Võ Nhai, Thái Nguyên 07
Huyện Phú Lương, Thái Nguyên 09
Huyện Đồng Hỷ, Thái Nguyên 11
Huyện Đại Từ, Thái Nguyên 13
Huyện Phú Bình, Thái Nguyên 15
Huyện Phổ Yên, Thái Nguyên 17
Tỉnh Phú Thọ 2-17
Thành phố Việt Trì, Phú Thọ 01
Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ 03
Huyện Đoan Hùng, Phú Thọ 05
Huyện Hạ Hoà, Phú Thọ 07
Huyện Thanh Ba, Phú Thọ 09
Huyện Phù Ninh, Phú Thọ 11
Huyện Lâm Thao, Phú Thọ 12
Huyện Sông Thao, Phú Thọ 13
Huyện Yên Lập, Phú Thọ 15
Huyện Tam Nông, Phú Thọ 17
Huyện Thanh Thuỷ, Phú Thọ 18
Huyện Thanh Sơn, Phú Thọ 19
Tỉnh Bắc Giang 2-21
Thị xã Bắc Giang, Bắc Giang 01
Huyện Yên Thế , Bắc Giang 03
Huyện Tân Yên, Bắc Giang 05
Huyện Lục Ngạn, Bắc Giang 07
Huyện Hiệp Hoà, Bắc Giang 09
Huyện Lạng Giang, Bắc Giang 11
Huyện Sơn Động, Bắc Giang 13
Huyện Lục Nam, Bắc Giang 15
Huyện Việt Yên, Bắc Giang 17
Huyện Yên Dũng, Bắc Giang 19
Tỉnh Bắc Ninh 2-23
Thị xã Bắc Ninh, Bắc Ninh 01
Huyện Yên Phong, Bắc Ninh 03
Huyện Quế Võ, Bắc Ninh 05
Huyện Tiên Du, Bắc Ninh 07
Huyện Từ Sơn, Bắc Ninh 08
Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh 09
Huyện Lương Tài, Bắc Ninh 11
Huyện Gia Bình, Bắc Ninh 12
Tỉnh Quảng Ninh 2-25
Thành phố Hạ Long, Quảng Ninh 01
Thị xã Cẩm Phả, Quảng Ninh 03
Thị xã Uông Bí, Quảng Ninh 05
Thị xã Móng Cái, Quảng Ninh 06
Huyện Bình Liêu, Quảng Ninh 07
Huyện Quảng Hà, Quảng Ninh 11
Huyện Tiên Yên, Quảng Ninh 13
Huyện Ba Chẽ, Quảng Ninh 15
Huyện Vân Đồn, Quảng Ninh 17
Huyện Hoành Bồ, Quảng Ninh 19
Huyện Đông Triều, Quảng Ninh 21
Huyện Cô Tô, Quảng Ninh 23
Huyện Yên Hưng, Quảng Ninh 25
Tỉnh Lai Châu 3-01
Thị xã Điện Biên Phủ, Lai Châu 01
Thị xã Lai Châu, Lai Châu 03
Huyện Mường Tè, Lai Châu 05
Huyện Phong Thổ, Lai Châu 07
Huyện Sìn Hồ, Lai Châu 09
Huyện Mường Lay, Lai Châu 11
Huyện Tủa Chùa, Lai Châu 13
Huyện Tuần Giáo, Lai Châu 15
Huyện Điện Biên, Lai Châu 17
Huyện Điện Biên Đông, Lai Châu 17
Tỉnh Sơn La 3-03
Thị xã Sơn La, Sơn La 01
Huyện Quỳnh Nhai, Sơn La 03
Huyện Mường La, Sơn La 05
Huyện Thuận Châu, Sơn La 07
Huyện Bắc Yên, Sơn La 09
Huyện Phù Yên, Sơn La 11
Huyện Mai Sơn, Sơn La 13
Huyện Sông Mã, Sơn La 15
Huyện Yên Châu, Sơn La 17
Huyện Mộc Châu, Sơn La 19
Tỉnh Hòa Bình 3-05
Thị xã Hoà Bình, Hòa Bình 01
Huyện Đà Bắc, Hòa Bình 03
Huyện Mai Châu, Hòa Bình 05
Huyện Kỳ Sơn, Hòa Bình 07
Huyện Lương Sơn, Hòa Bình 09
Huyện Kim Bôi, Hòa Bình 11
Huyện Tân Lạc, Hòa Bình 13
Huyện Lạc Sơn, Hòa Bình 15
Huyện Lạc Thuỷ, Hòa Bình 17
Huyện Yên Thuỷ, Hòa Bình 19
Tỉnh Nghệ An 4-03
Thành phố Vinh, Nghệ An 01
Thị xã Cửa Lò, Nghệ An 03
Huyện Quế Phong, Nghệ An 5
Huyện Quỳ Châu, Nghệ An 07
Huyện Kỳ Sơn, Nghệ An 09
Huyện Kỳ Sơn, Nghệ An 11
Huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An 13
Huyện Tương Dương, Nghệ An 15
Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An 17
Huyện Tân Kỳ, Nghệ An 19
Huyện Con Cuông, Nghệ An 40421
Huyện Yên Thành, Nghệ An 23
Huyện Diễn Châu, Nghệ An 25
Huyện Anh Sơn, Nghệ An 27
Huyện Đô Lương, Nghệ An 29
Huyện Thanh Chương, Nghệ An 31
Huyện Nghi Lộc, Nghệ An 33
Huyện Nam Đàn, Nghệ An 35
Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An 37
Tỉnh Hà Tĩnh 4-05
Thị xã Hà Tĩnh, Hà Tĩnh 01
Thị xã Hồng Lĩnh, Hà Tĩnh 03
Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh 05
Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh 07
Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh 09
Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh 11
Huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh 13
Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh 15
Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh 17
Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh 19
Tỉnh Quảng Bình 4-07
Thị xã Đồng Hới, Quảng Bình 01
Huyện Tuyên Hoá, Quảng Bình 03
Huyện Minh Hoá, Quảng Bình 05
Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình 07
Huyện Bố Trạch, Quảng Bình 09
Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình 11
Huyện Lệ Thuỷ, Quảng Bình 13
Tỉnh Quảng Trị 4-09
Thị xã Đông Hà, Quảng Trị 01
Thị xã Quảng Trị, Quảng Trị 03
Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị 05
Huyện Gio Linh, Quảng Trị 07
Huyện Cam Lộ, Quảng Trị 09
Huyện Triệu Phong, Quảng Trị 11
Huyện Hải Lăng, Quảng Trị 13
Huyện Hướng Hoá, Quảng Trị 15
Huyện Đa Krông, Quảng Trị 17
Tỉnh Thừa Thiên Huế 4-11
Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế 01
Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế 03
Huyện Quảng Điền, Thừa Thiên Huế 05
Huyện Hương Trà, Thừa Thiên Huế 07
Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế 09
Huyện Hương Thuỷ, Thừa Thiên Huế 11
Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế 13
Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế 15
Huyện Nam Đông, Thừa Thiên Huế
Thành phố Đà Nẵng 5-01
Quận Hải Châu, Đà Nẵng 01
Quận Thanh Khê, Đà Nẵng 03
Quận Sơn Trà, Đà Nẵng 05
Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng 07
Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng 09
Huyện Hoà Vang, Đà Nẵng 11
Huyện Đảo Hoàng Sa, Đà Nẵng 13
Tỉnh Quảng Nam 5-03
Thị xã Tam Kỳ, Quảng Nam 01
Thị xã Hội An, Quảng Nam 03
Huyện Hiên, Quảng Nam 05
Huyện Đại Lộc, Quảng Nam 07
Huyện Điện Bàn, Quảng Nam 09
Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam 11
Huyện Nam Giang, Quảng Nam 13
Huyện Thăng Bình, Quảng Nam 15
Huyện Quế Sơn, Quảng Nam 17
Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam 19
Huyện Tiên Phước, Quảng Nam 21
Huyện Phước Sơn, Quảng Nam 23
Huyện Núi Thành, Quảng Nam 25
Huyện Trà My, Quảng Nam 27
Tỉnh Quảng Ngãi 5-05
Thị xã Quảng Ngãi, Quảng Ngãi 01
Huyện Lý Sơn, Quảng Ngãi 03
Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi 05
Huyện Trà Bồng, Quảng Ngãi 07
Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi 09
Huyện Sơn Tây, Quảng Ngãi 11
Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi 13
Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi 15
Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi 17
Huyện Minh Long, Quảng Ngãi 19
Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi 21
Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi 23
Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi 25
Tỉnh Bình Định 5-07
Thành phố Quy Nhơn, Bình Định 01
Huyện An Lão, Bình Định 03
Huyện Hoài Nhơn, Bình Định 05
Huyện Hoài n, Bình Định 07
Huyện Phù Mỹ, Bình Định 09
Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định 11
Huyện Phù Cát, Bình Định 13
Huyện Tây Sơn, Bình Định 15
Huyện An Nhơn, Bình Định 17
Huyện Tuy Phước, Bình Định 19
Huyện Vân Canh, Bình Định 21
Tỉnh Phú Yên 5-09
Thị xã Tuy Hoà, Phú Yên 01
Huyện Đồng Xuân, Phú Yên 03
Huyện Sông Cầu, Phú Yên 05
Huyện Tuy An, Phú Yên 07
Huyện Sơn Hoà, Phú Yên 09
Huyện Tuy Hoà, Phú Yên 11
Huyện Sông Hinh, Phú Yên 13
Tỉnh Khánh Hòa 5-11
Thành phố Nha Trang, Khánh Hòa 01
Huyện Vạn Ninh, Khánh Hòa 03
Huyện Ninh Hoà, Khánh Hòa 05
Huyện Diên Khánh, Khánh Hòa 07
Huyện Cam Ranh, Khánh Hòa 09
Huyện Khánh Vĩnh, Khánh Hòa 11
Huyện Khánh Sơn, Khánh Hòa 13
Huyện Trường Sa, Khánh Hòa 15
Tỉnh Kon Tum 6-01
Thị xã Kon Tum, Kon Tum 01
Huyện Đăk Glei, Kon Tum 03
Huyện Ngọc Hồi, Kon Tum 05
Huyện Đăk Tô, Kon Tum 07
Huyện Kon Plông, Kon Tum 09
Huyện Đak Hà, Kon Tum 11
Huyện Sa Thầy, Kon Tum 13
Tỉnh Gia Lai 6-03
Thành phố PleiKu, Gia Lai 01
Huyện KBang, Gia Lai 03
Huyện Mang Yang, Gia Lai 05
Huyện Chư Păh, Gia Lai 07
Huyện Ia Grai, Gia Lai 09
Huyện An Khê, Gia Lai 11
Huyện Kông Chro, Gia Lai 13
Huyện Đức Cơ, Gia Lai 15
Huyện Chư Prông, Gia Lai 17
Huyện Chư Sê, Gia Lai 19
Huyện Ayun Pa, Gia Lai 21
Huyện Krông Pa, Gia Lai 23
Tỉnh Đắk Lắk 6-05
Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk 01
Huyện Ea H'leo, Đắk Lắk 03
Huyện Ea Súp, Đắk Lắk 05
Huyện Krông Năng, Đắk Lắk 07
Huyện Krông Búk, Đắk Lắk 09
Huyện Buôn Đôn, Đắk Lắk 11
Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk 13
Huyện Ea Kar, Đắk Lắk 15
Huyện M'Đrắk, Đắk Lắk 17
Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk 19
Huyện Cư Jút, Đắk Lắk 21
Huyện Krông A Na, Đắk Lắk 23
Huyện Krông Bông, Đắk Lắk 25
Huyện Đắk Mil, Đắk Lắk 27
Huyện Krông Nô, Đắk Lắk 29
Huyện Lắk, Đắk Lắk 31
Huyện Đắk R'Lấp, Đắk Lắk 33
Huyện Đắk Nông, Đắk Lắk 35
Thành phố Hồ Chí Minh 7-01
Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh 01
Quận 2, thành phố Hồ Chí Minh 03
Quận 3, thành phố Hồ Chí Minh 05
Quận 4, thành phố Hồ Chí Minh 07
Quận 5, thành phố Hồ Chí Minh 09
Quận 6, thành phố Hồ Chí Minh 11
Quận 7, thành phố Hồ Chí Minh 13
Quận 8, thành phố Hồ Chí Minh 15
Quận 9, thành phố Hồ Chí Minh 17
Quận 10, thành phố Hồ Chí Minh 19
Quận 11, thành phố Hồ Chí Minh 21
Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh 23
Quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh 25
Quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh 27
Quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh 29
Quận Phú Nhuận, thành phố Hồ Chí Minh 31
Quận Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh 33
Huyện Củ Chi, thành phố Hồ Chí Minh 35
Huyện Hóc Môn, thành phố Hồ Chí Minh 37
Huyện Bình Chánh, thành phố Hồ Chí Minh 39
Huyện Nhà Bè, thành phố Hồ Chí Minh 41
Huyền Cần Giờ, thành phố Hồ Chí Minh 43
Tỉnh Ninh Thuận 7-05
Thị xã Phan Rang - Tháp Chàm, Ninh Thuận 01
Huyện Ninh Sơn, Ninh Thuận 03
Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận 05
Huyện Ninh Phước, Ninh Thuận 07
Tỉnh Bình Phước 7-07
Thị xã Đồng Xoài, Bình Phước 01
Huyện Đồng Phú, Bình Phước 02
Huyện Phước Long, Bình Phước 03
Huyện Lộc Ninh, Bình Phước 05
Huyện Bù Đăng, Bình Phước 07
Huyện Bình Long, Bình Phước 09
Tỉnh Tây Ninh 7-09
Thị xã Tây Ninh, Tây Ninh 01
Huyện Tân Biên, Tây Ninh 03
Huyện Tân Châu, Tây Ninh 05
Huyện Dương Minh Châu, Tây Ninh 07
Huyện Châu Thành, Tây Ninh 09
Huyện Hoà Thành, Tây Ninh 11
Huyện Bến Cầu, Tây Ninh 13
Huyện Gò Dầu, Tây Ninh 15
Huyện Trảng Bàng, Tây Ninh 17
Tỉnh Bình Dương 7-11
Thị xã Thủ Dầu Một, Bình Dương 01
Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương 02
Huyện Bến Cát, Bình Dương 03
Huyện Phú Giáo, Bình Dương 04
Huyện Tân Uyên, Bình Dương 05
Huyện Thuận An, Bình Dương 07
Huyện Dĩ An, Bình Dương 08
Tỉnh Đồng Nai 7-13
Thành phố Biên Hoà, Đồng Nai 01
Huyện Tân Phú, Đồng Nai 03
Huyện Định Quán, Đồng Nai 05
Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai 07
Huyện Thống Nhất, Đồng Nai 09
Huyện Long Khánh, Đồng Nai 11
Huyện Xuân Lộc, Đồng Nai 13
Huyện Long Thành, Đồng Nai 15
Huyện Nhơn Trạch, Đồng Nai 17
Tỉnh Bình Thuận 7-15
Thành phố Phan Thiết, Bình Thuận 01
Huyện Tuy Phong, Bình Thuận 03
Huyện Bắc Bình, Bình Thuận 05
Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận 07
Huyện Hàm Thuận Nam, Bình Thuận 09
Huyện Tánh Linh, Bình Thuận 11
Huyện Hàm Tân, Bình Thuận 13
Huyện Đức Linh, Bình Thuận 15
Huyện Phú Quý, Bình Thuận 17
Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 7-17
Thành phố Vũng Tàu, Bà Rịa - Vũng Tàu 01
Thị xã Bà Rịa, Bà Rịa - Vũng Tàu 03
Huyện Châu Đức, Bà Rịa - Vũng Tàu 05
Huyện Xuyên Mộc, Bà Rịa - Vũng Tàu 07
Huyện Tân Thành, Bà Rịa - Vũng Tàu 09
Huyện Long Đất, Bà Rịa - Vũng Tàu 11
Huyện Côn Đảo, Bà Rịa - Vũng Tàu 13
Tỉnh Long An 8-01
Thị xã Tân An, Long An 01
Huyện Tân Hưng, Long An 03
Huyện Vĩnh Hưng, Long An 05
Huyện Mộc Hoá, Long An 07
Huyện Tân Thạnh, Long An 09
Huyện Thạnh Hoá, Long An 11
Huyện Đức Huệ, Long An 13
Huyện Đức Hoà, Long An 15
Huyện Bến Lức, Long An 17
Huyện Thủ Thừa, Long An 19
Huyện Châu Thành, Long An 21
Huyện Tân Trụ, Long An 23
Huyện Cần Đước, Long An 25
Huyện Cần Giuộc, Long An 27
Tỉnh Đồng Tháp 8-03
Thị xã Cao Lãnh, Đồng Tháp 01
Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp 03
Huyện Tân Hồng, Đồng Tháp 05
Huyện Hồng Ngự, Đồng Tháp 07
Huyện Tam Nông, Đồng Tháp 09
Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp 11
Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp 13
Huyện Cao Lãnh, Đồng Tháp 15
Huyện Lấp Vò, Đồng Tháp 17
Huyện Lai vung, Đồng Tháp 19
Huyện Châu Thành, Đồng Tháp 21
Tỉnh An Giang 8-05
Thành phố Long Xuyên, An Giang 01
Thị xã Châu Đốc, An Giang 03
Huyện An Phú, An Giang 05
Huyện Tân Châu, An Giang 07
Huyện Phú Tân, An Giang 09
Huyện Châu Phú, An Giang 11
Huyện Tịnh Biên, An Giang 13
Huyện Tri Tôn, An Giang 15
Huyện Chợ Mới, An Giang 17
Huyện Châu Thành, An Giang 19
Huyện Thoại Sơn, An Giang 21
Tỉnh Tiền Giang 8-07
Thành phố Mỹ Tho, Tiền Giang 01
Thị xã Gò Công, Tiền Giang 03
Huyện Tân Phước, Tiền Giang 05
Huyện Châu Thành, Tiền Giang 07
Huyện Cai Lậy, Tiền Giang 09
Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang 11
Huyện Cái Bè, Tiền Giang 13
Huyện Giò Công Tây, Tiền Giang 15
Huyện Gò Công Đông, Tiền Giang
Tỉnh Vĩnh Long 8-09
Thị xã Vĩnh Long, Vĩnh Long 01
Huyện Long Hồ, Vĩnh Long 03
Huyện Mang Thít, Vĩnh Long 05
Huyện Bình Minh, Vĩnh Long 07
Huyện Tam Bình, Vĩnh Long 09
Huyện Trà ôn, Vĩnh Long 11
Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long 1
Tỉnh Bến Tre 8-11
Thị xã Bến Tre, Bến Tre 01
Huyện Châu Thành, Bến Tre 03
Huyện Chợ Lách, Bến Tre 05
Huyện Mỏ Cày, Bến Tre 07
Huyện Giồng Trôm, Bến Tre 09
Huyện Bình Đại, Bến Tre 11
Huyện Ba Tri, Bến Tre 13
Huyện Thạnh Phú, Bến Tre 15
Tỉnh Kiên Giang 8-13
Thị xã Rạch Giá, Kiên Giang 01
Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang 02
Huyện Kiên Lương, Kiên Giang 03
Huyện Hòn Đất, Kiên Giang 05
Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang 07
Huyện Châu Thành, Kiên Giang 09
Huyện Giồng Giềng, Kiên Giang 11
Huyện Gò Quao, Kiên Giang 13
Huyện An Biên, Kiên Giang 15
Huyện An Minh, Kiên Giang 17
Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang 19
Huyện Phú Quốc, Kiên Giang 21
Huyện Kiên Hải, Kiên Giang 23
Tỉnh Cần Thơ 8-15
Thành phố Cần Thơ, Cần Thơ 01
Thị xã Vị Thanh, Cần Thơ 02
Huyện Thốt Nốt, Cần Thơ 03
Huyện Ô Môn, Cần Thơ 05
Huyện Châu Thành, Cần Thơ 07
Huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ 09
Huyện Vị Thuỷ, Cần Thơ 11
Huyện Long Mỹ, Cần Thơ 13
Tỉnh Trà Vinh 8-17
Thị xã Trà Vinh, Trà Vinh 01
Huyện Càng Long, Trà Vinh 03
Huyện Châu Thành, Trà Vinh 05
Huyện Cầu Kè, Trà Vinh 07
Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh 09
Huyện Cầu Ngang, Trà Vinh 11
Huyện Trà Cú, Trà Vinh 13
Huyện Duyên Hải, Trà Vinh
Tỉnh Sóc Trăng 8-19
Thị xã Sóc Trăng, Sóc Trăng 01
Huyện Kế Sách, Sóc Trăng 03
Huyện Long Phú, Sóc Trăng 05
Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng 07
Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng 09
Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng 11
Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng 13
Tỉnh Bạc Liêu 8-21
Thị xã Bạc Liêu, Bạc Liêu 01
Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu 03
Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu 05
Huyện Giá Rai, Bạc Liêu 07
Tỉnh Cà Mau 8-23
Thành phố Cà Mau, Cà Mau 01
Huyện Thới Bình, Cà Mau 03
Huyện U Minh, Cà Mau 05
Huyện Trần Văn Thời, Cà Mau 07
Huyện Cái Nước, Cà Mau 09
Huyện Đầm Dơi, Cà Mau 11
Huyện Ngọc Hiển, Cà Mau 13

Dân tộc
Ba na 01
Bố y 02
Brâu 03
Chăm 04
Chơ ro 05
Chu ru 06
Chứt 07
Co 08
Cống 09
Cơ ho 10
Cờ lao 11
Dao 12
Ê đê 13
Gia rai 14
Giấy 15
Gié triêng 16
H mông 17
H rê 18
Hà nhì 19
Hoa 20
K tu 21
Kháng 22
Khơ me 23
Khơ mú 24
Kinh 25
La chí 26
La ha 27
La hù 28
Lào 29
Lô lô 30
Lự 31
M nông 32
Mạ 33
Mảng 34
Mường 35
Ngái 36
Nùng 37
Ơ đu 38
Pà thẻn 39
Phù lá 40
Pu péo 41
Rag lai 42
Rơ man 43
Sán chay 44
Sán dìu 45
Si la 46
Tà ôi 47
Tày 48
Thái 49
Thổ 50
Vân kiều 51
 X tiêng 52
Xinh mun 53
Xơ đăng 54

Nghề nghiệp
Trẻ < 6 tuổi đi học, < 15 tuổi không đi học 01
Sinh viên, học sinh02
Hưu và > 60 tuổi 03
Công nhân 04
Nông dân 05
Lực lượng vũ trang 06
Trí thức 07
Hành chính, sự nghiệp 08
Y tế 09
Dịch vụ10
Việt kiều11
Ngoại kiều 12
Khác 99

Quốc gia (nước)
Anh 01
Brunei 02
Campuchia 03
Canada 04
Cuba 05
Đài loan 06
Đức 07
Hà Lan 08
Hàn Quốc 09
Hoa Kỳ (Mỹ) 10
Indonesia 11
Lào 12
Malaysia 13
Myanmar 14
Nga 15
Nhật 16
Pháp 17
Philippines 18
Singapore 19
Thái Lan 20
Trung Quốc 21
Khác 99

TÀI LIỆU THAM KHẢO
  1. Danh mục ICD 10 Ban hành kèm theo Quyết định số 3465/QĐ-BYT ngày 8/7/2016 của Bộ Y tế
  2. Phần IV. Quyết định về việc ban hành mẫu hồ sơ, bệnh án. Số: 4069/2001/QĐ-BYT. Ngày 28/09/2021 của Bộ Trưởng Bộ Y Tế
  3. Danh mục đơn vị hành chính tỉnh Vĩnh Phúc
 13482 lượt sử dụng

ICU & ED chuyển đổi số !

Cập nhật phác đồ điều trị (protocols), hướng dẫn về kỹ thuật (skills), công cụ hỗ trợ (tools), tra cứu về thuốc (drugs) và xét nghiệm (tests), sơ đồ tiếp cận (approach algorithm). Giúp cải thiện tốc độ và độ chính xác trong chẩn đoán và điều trị.
Cập nhật phác đồ điều trị (protocols), hướng dẫn về kỹ thuật (skills), công cụ hỗ trợ (tools), tra cứu về thuốc (drugs) và xét nghiệm (tests), sơ đồ tiếp cận (approach algorithm). Giúp cải thiện tốc độ và độ chính xác trong chẩn đoán và điều trị.
×

Kích vào đây để tải về

Chia sẻ

Dùng Camera điện thoại quét mã QR Code