ICU & ED
For Doctors and Nurses
ABG - Khí máu động mạch
Đăng nhập
TÌM KIẾM

ABG - Khí máu động mạch

ABG (Arterial Blood Gases)
 cập nhật: 23/3/2022
Chia sẻ
×

Chia sẻ

Dùng Camera điện thoại(người nhận) quét mã QR Code




GIỚI THIỆU
Phân tích khí máu động mạch giúp đánh giá tình trạng toan kiềm và oxy hóa máu từ đó tìm ra nguyên nhân để định hướng can thiệp.

THÔNG TIN & KẾT QUẢ
Năm sinh(hoặc tuổi)
Giới tính
SpO2 (%)
FiO2 (%)
pH
PaCO2 (mmHg)
HCO3 (mmol/L)
PaO2 (mmHg)
SaO2 (%)
SINH HÓA nếu có
Na+ (mmol/L)
K+ (mmol/L)
Cl- (mmol/L)
Albumin (g/dL)
Lactate (mmol/L)
Creatinin
Đơn vị
TPT NƯỚC TIỂU nếu có
Na+ (mmol/L)
K+ (mmol/L)
Cl- (mmol/L)
Ketone (mmol/L)
Lưu ý: ứng dụng không đòi hỏi nhập đầy đủ tất cả các chỉ số, vẫn thực hiện phân tích dựa trên những kết quả hiện có.
×

FiO2

Oxy lít/ phút FiO2 (%)
Qua Cannula mũi (gọng kính)
FiO2 = 20 + 4n , với n là số lít
1 24
2 28
3 32
4 36
5 40
6 44
Mask đơn giản
5 35
6 40
7 50
8 60
Mask kèm túi khí dự trữ - không có van một chiều
6 60
7 70
8 - 10 80
Mask kèm túi khí dự trữ - có van một chiều
8 80
9 90
10 - 15 95 - 100
Venturi Mask – có lưu lượng Oxy và FiO2 đi kèm
3 24
3 26
6 28
6 30
9 35
12 40
15 50

×

Albumin

Quy đổi g/L sang g/dL:
Albumin (g/dL) = Albmin (g/L) / 10
Việc điều chỉnh AG theo Albumin trên thế giới và tại Việt Nam hiện tại vẫn chưa có sự thống nhất về chỉ số Albumin trung bình. Các chỉ số được nêu ra trong các tài liệu về phân tích khí máu động mạch thường lấy giá trị trung bình của Albumin: 4.0 hoặc 4.2 hoặc 4.5 g/dL. Việc lựa chọn chỉ số này tùy thuộc vào giới hạn bình thường của từng phòng xét nghiệm liên quan đến thiết bị máy móc để xét nghiệm(khuyến cáo của nhà sản xuất) và sở thích, hiểu biết riêng của nhân viên y tế.
Trong ứng dụng này, tác giả viết code lựa chọn giá trị của Albumin là 4. 0g/dL là giá trị thường dùng để tính toán khi giảm Albumin máu có ảnh hưởng đến chỉ số AG.

×

KETONE nước tiểu

Trong nhiễm toan chuyển hóa, ketone cũng là một nguyên nhân thường gặp.
Ketone là chỉ số KET trong tổng phân tích nước tiểu.
Ketone tăng trong trường hợp như: Đái tháo đường không kiểm soát, chế độ ăn ít chất carbohydrate, nghiện rượu, nhịn ăn trong thời gian dài..
Kết quả mmol/L±
Neg0-
Trace0.5±
Small1.5+
Moderate4.02+
Large8.03+
Large16.04+

×

GHI NHẬN KHI LẤY KHÍ MÁU

- Chỉ số SpO2: sử dụng khi so sánh với SaO2 trong nghi ngờ ngộ độc khí CO hoặc Methemoglobin.
- Chỉ số FiO2, năm sinh: cần ghi nhận chính xác, giúp đánh giá tình trạng Oxy hóa máu thông qua tỷ lệ PaO2/FiO2 và AaDO2.
- Năm sinh, giới tính: cùng với chỉ số Creatinin máu tĩnh mạch giúp tính toán mức lọc cầu thận trong dự đoán nguyên nhân của toan chuyển hóa liên quan đến suy thận.


TÀI LIỆU THAM KHẢO
  1. Arterial blood gases. Uptodate 2021. Topic 1648 Version 28.0
  2. Acid-Base Physiology. by Kerry Brandis -from http://www.anaesthesiaMCQ.com
  3. Khí máu động mạch. Các nguyên lý cơ bản của thông khí cơ học. Dean R Hes, Robert M. Kacmarek. Bs. Đặng Thanh Tuấn dịch.
  4. Metabolic Acid-Base Disorders. Critical Care 2018
  5. An Approach to Respiratory Failure. Critical Care 2018
TÀI LIỆU THAM KHẢO
  1. Arterial blood gases. Uptodate 2021. Topic 1648 Version 28.0
  2. Acid-Base Physiology. by Kerry Brandis -from http://www.anaesthesiaMCQ.com
  3. Khí máu động mạch. Các nguyên lý cơ bản của thông khí cơ học. Dean R Hes, Robert M. Kacmarek. Bs. Đặng Thanh Tuấn dịch.
  4. Metabolic Acid-Base Disorders. Critical Care 2018
  5. An Approach to Respiratory Failure. Critical Care 2018
 54039 lượt sử dụng

ICU & ED chuyển đổi số !

Cập nhật phác đồ điều trị (protocols), hướng dẫn về kỹ thuật (skills), công cụ hỗ trợ (tools), tra cứu về thuốc (drugs) và xét nghiệm (tests), sơ đồ tiếp cận (approach algorithm). Giúp cải thiện tốc độ và độ chính xác trong chẩn đoán và điều trị.
Cập nhật phác đồ điều trị (protocols), hướng dẫn về kỹ thuật (skills), công cụ hỗ trợ (tools), tra cứu về thuốc (drugs) và xét nghiệm (tests), sơ đồ tiếp cận (approach algorithm). Giúp cải thiện tốc độ và độ chính xác trong chẩn đoán và điều trị.
×

Kích vào đây để tải về

Chia sẻ

Dùng Camera điện thoại quét mã QR Code