ICU & ED
For Doctors and Nurses
Kích cỡ và độ sâu ống nội khí quản
Đăng nhập
TÌM KIẾM

Kích cỡ và độ sâu ống nội khí quản

Ở trẻ em và người lớn, bao gồm cả kích cỡ đèn soi thanh quản trực tiếp
 cập nhật: 13/8/2023
Chia sẻ
×

Chia sẻ

Dùng Camera điện thoại(người nhận) quét mã QR Code




GIỚI THIỆU
Lựa chọn tuổi và loại ống nội khí quản có/không có bóng chèn.

Tuổi
Nội khí quản

Kích cỡ(hay đường kính[mm]) ống nội khí quản phù hợp giúp làm hạn chế sự tổn thương đường thở do ống nội khí quản gây ra, đảm bảo thông khí và tránh rò rỉ khí. Kích cỡ ống nội khí quản ở trẻ em thay đổi theo độ tuổi và được ước tính dựa vào các công thức sau:
  • Kích cỡ ống nội khí quản không bóng chèn = (tuổi theo năm/4) + 4
  • Kích cỡ ống nội khí quản có bóng chèn = (tuổi theo năm/4) + 3.5
Theo kinh điển ống nội khí quản có bóng chèn được ưu tiên cho trẻ > 8 tuổi và người lớn. Hiện nay, AHA khuyến cáo ưu tiên ống nội khí quản có bóng chèn (Cuff) cho mọi lứa tuổi.
  • Độ sâu được tình từ cung răng(răng cửa) hay khóe miệng.
  • Độ sâu ống nội khí quản ước tính ở trẻ em(cm) = kích cỡ ống nội khí quản x 3.
  • Ở người lớn, nam giới: 22 - 23 cm.
  • Ở người lớn, nữ giới: 20 - 21 cm.
  • Ở người lớn, trường hợp đặt nội khí quản qua đường mũi + thêm 3 đến 4 cm.
  • ≤ 6 tháng tuổi: 1
  • 1 - 2 tuổi: 1 - 2
  • 4 - 6 tuổi: 2
  • 8 - 12 tuổi: 2 - 3
  • > 12 tuổi và người lớn: 4 - 5
  • Sử bơm tiêm 5 - 10 ml để bơm đầy bóng chèn.
  • Sử dụng thiết bị đo áp lực bóng chèn, duy trì áp lực bóng chèn 20 - 30 mmHg.
Zone 3 kg
<3 mos
4 kg
<3 mos
5 kg
<3 mos
PINK
6–7 kg
3–5 mos
RED
8–9 kg
6–11 mos
PURPLE
10–11 kg
12–24 mos
YELLOW
12–14 kg
2 yrs
WHITE
15–18 kg
3–4 yrs
BLUE
19–23 kg
5–6 yrs
ORANGE
24–29 kg
7–9 yrs
GREEN
30–36 kg
10–11 yrs
ETT uncuffed (mm) 3.5 3.5 3.5 3.5 3.5 4.0 4.5 5.0 5.5 N/A N/A
ETT cuffed (mm) 3.0 3.0 3.0 3.0 3.0 3.5 4.0 4.5 5.0 5.5 6.0
Lip-tip (cm) 9-9.5 9.5-10 10-10.5 10-10.5 10.5-11 11-12 12.5-13.5 14-15 15.5-16.5 17-18 18.5-19.5
Suction (F) 8 8 8 8 8 8 10 10 10 10 12
L-scope blade 1 straight 1 straight 1 straight 1 straight 1 straight 1-1.5 straight 2 straight/ curved 2 straight/ curved 2 straight/ curved 2-3 straight/ curved 2-3 straight/ curved
Stylet 6 F 6 F 6 F 6 F 6 F 6 F 10 F 10 F 10 F 14 F 14 F
OPA (mm) 50 50 50 50 50 60 60 60 70 80 80
NPA (F) 14 14 14 14 14 18 20 22 24 26 26
Bag-mask device (minimum mL) 450 450 450 450 450 450 450 450-750 750-1000 750-1000 1000
ETCO2 detector Ped Ped Ped Ped Ped Ped Ped Adult Adult Adult Adult
LMA 1 1 1 1.5 1.5 2 2 2 2-2.5 2.5 3
Tidal volume (mL) 20-30 24-40 30-50 40-65 50-85 65-105 80-130 100-165 125-210 160-265 200-330
Frequency 20-25/min 20-25/min 20-25/min 20-25/min 20-25/min 15-25/min 15-25/min 15-25/min 12-20/min 12-20/min 12-20/min
Abbreviations: ETT, endotracheal tube; F, French; LMA, laryngeal mask airway; NPA, nasopharyngeal airway; OPA, oropharyngeal airway; Ped, pediatric.
Adapted from the Broselow-Luten System Point of Care Guide © 2020 Vyaire Medical, Inc.; used with permission.

TÀI LIỆU THAM KHẢO
  1. FCCS: Đặt nội khí quản (Endotracheal Intubation)
  2. HSCC: Đặt nội khí quản
  3. PALS: Dấu hiệu sinh tồn bình thường và thiết bị cấp cứu theo cân nặng
  4. PALS: IVE PALS Digital Reference Card, International English. 2020
 165 lượt sử dụng

DANH MỤC


ICU & ED chuyển đổi số !

Chuyên về công cụ hỗ trợ thực hành (tools), cập nhật phác đồ điều trị (protocols), hướng dẫn về thủ thuật (procedures), tra cứu về thuốc (drugs) và xét nghiệm (tests), sơ đồ tiếp cận (approach algorithm). Giúp cải thiện tốc độ và độ chính xác trong chẩn đoán và điều trị.
Chuyên về công cụ hỗ trợ thực hành (tools), cập nhật phác đồ điều trị (protocols), hướng dẫn về thủ thuật (procedures), tra cứu về thuốc (drugs) và xét nghiệm (tests), sơ đồ tiếp cận (approach algorithm). Giúp cải thiện tốc độ và độ chính xác trong chẩn đoán và điều trị.
×

Kích vào đây để tải về

Chia sẻ

Dùng Camera điện thoại quét mã QR Code