Thang điểm đánh giá nguy cơ thuyên tắc huyết khối tĩnh mạch trước và sau sinh
Ở bệnh nhân sản khoa Chia sẻ
GIỚI THIỆU
Nguy cơ thuyên tắc huyết khối tĩnh mạch(TTHKTM) xuất hiện từ đầu thai kỳ và tăng lên vào 3 tháng cuối thai kỳ. Nguy cơ TTHKTM trong giai đoạn hậu sản cao hơn trong thai kỳ, đặc biệt trong tuần 1 giai đoạn hậu sản.
- Tiền sử bị huyết khối: đây là YTNC quan trọng nhất, nguy cơ TTHKTM tái phát trong thai kỳ tăng 3-4 lần. 15-25% các trường hợp TTHKTM trong thai kỳ là do tái phát.
- Bệnh lý tăng đông mắc phải hoặc di truyền: chiếm 20-25% các trường hợp TTHKTM trong thai kỳ và giai đoạn hậu sản.
- Các YTNC khác: bệnh tim, bệnh lý hemoglobin, tăng huyết áp, tiền sản giật, hội chứng thận hư, lupus ban đỏ hệ thống, mổ lấy thai, băng huyết sau sinh, nghén nặng, truyền máu, thai lưu, nhiễm trùng hậu sản, hỗ trợ sinh sản, đa thai, sinh non, tuổi >35, béo phì (BMI >30 kg/m2), hút thuốc lá (> 10 điếu/ngày), bất động thời gian dài...
Lưu ý:
- Khuyến cáo sử dụng kháng đông dự phòng huyết khối trong giai đoạn sản phụ có các nguy cơ thoáng qua, cân nhắc dừng thuốc khi không còn các nguy cơ này.
- Các thời điểm cần đánh giá nguy cơ: trước khi mang thai, khi mang thai, lúc nhập viên hoặc khi xuất hiện các bệnh lý kèm theo, ngay sau sinh.
- Bệnh nhân có nguy cơ chảy máu đã được xác định, cân bằng giữa chảy máu và nguy cơ nên được thảo luận cùng Bs Huyết học, BsS tim mạch, hồi sức cấp cứu có kinh nghiệm về TTHKTM(thuyên tắc huyết khối tĩnh mạch) và chảy máu liên quan thai kỳ.
- Bệnh nhân nhập viện trước sinh nên được xem xét dự phòng TTHKTM. Bệnh nhân nằm viện ≥ 3 ngày hoặc tái nhập viện trong thời kỳ hậu sản nên được xem xét dự phòng TTHKTM.
Trong giai đoạn trước sinh: đánh giá nguy cơ huyết khối và xuất huyết, sau đó lựa chọn các biện pháp và thời gian dự phòng. Trong giai đoạn sau sinh: Tái đánh giá và dự phòng giai đoạn hậu sản.
Xem thêm: Dự phòng thuyên tắc huyết khối tĩnh mạch ở bệnh nhân sản phụ khoa.
| Thang điểm đánh giá nguy cơ thuyên tắc huyết khối tĩnh mạch trước và sau sinh | |
|---|---|
| Điểm | Nguy cơ TTHKTM |
| ≥ 4 | Cao |
| 3 | Trung bình |
| ≤ 2 | Thấp |
Xem thêm: Dự phòng thuyên tắc huyết khối tĩnh mạch ở bệnh nhân sản phụ khoa.
