ICU & ED
For Doctors and Nurses
500+ từ vựng tiếng anh chuyên ngành y khoa thông dụng
Đăng nhập
TÌM KIẾM

500+ từ vựng tiếng anh chuyên ngành y khoa thông dụng

Cải thiện giao tiếp tiếng anh y khoa
 cập nhật: 28/2/2024
Chia sẻ
×

Chia sẻ

Dùng Camera điện thoại(người nhận) quét mã QR Code




GIỚI THIỆU
Y học hiện nay đang phát triển từng ngày, nếu bạn đang học tập và làm việc trong lĩnh vực này thì chắc chắn bạn cần cập nhật, trau dồi những kiến thức mới trên thế giới liên tục. Lúc này tiếng Anh chuyên ngành Y thực sự cần thiết.

  1. Hospital – /ˈhɑːspɪtl/: Bệnh viện
  2. Children hospital – /ˈʧɪldrən ˈhɑːspɪtl/: Bệnh viện nhi
  3. General hospital – /ˈdʒenrəl ˈhɑːspɪtl/: Bệnh viện đa khoa
  4. Dermatology hospital – /ˌdɜːrməˈtɑːlədʒi/ ˈhɑːspɪtl/
  5. Field hospital – /fiːld ˈhɑːspɪtl/: Bệnh viện dã chiến
  6. Mental hospital – /ˈmentl ˈhɑːspɪtl/: Bệnh viện tâm thần
  7. Orthopedic hospital – /ˌɔːrθəˈpiːdɪk ˈhɑːspɪtl/: Bệnh viện chấn thương chỉnh hình
  8. Maternity hospital – /məˈtɜːrnəti ˈhɑːspɪtl/: Bệnh viện phụ sản
  9. Cottage hospital – /ˈkɑːtɪdʒ ˈhɑːspɪtl/: Bệnh viện tuyến dưới, tuyến huyện.
  10. National hospital – /ˈkɑːtɪdʒ ˈhɑːspɪtl/: Bệnh viện trung ương
  11. Nursing home – /ˈnɜːrsɪŋ həʊm/: viện dưỡng lão
  1. Admission office – /ədˈmɪʃn ˈɑːfɪs/:  Phòng tiếp nhận bệnh nhân 
  2. Consulting room – /kənˈsʌltɪŋ rʊm/: Phòng khám bệnh
  3. Blood bank – /ˈblʌd bæŋk/: Ngân hàng máu
  4. Specimen collecting room – /ˈspesɪmən kəˈlɛktɪŋ rʊm/: Phòng thu nhận bệnh phẩm
  5. Surgery Suite – /ˈsɜːrdʒəri swiːt/: Khu phẫu thuật
  6. Operating room/theatre – /ˈɑpəˌreɪtɪŋ rʊm/ : Phòng mổ
  7. Surgery Room – /ˈsɜːrdʒəri rʊm/: Phòng mổ
  8. Preoperative Room – /priˈɑːpərətɪv rʊm/: Phòng tiền phẫu
  9. Recovery Room – /rɪˈkʌvəri rʊm/: Phòng hậu phẫu
  10. Isolation ward – /ˌaɪsəˈleɪʃn wɔːrd/: Phòng cách ly (hoặc gọi là Isolation room)
  11. On-call room – /ɑːn-kɔːl rʊm/: Phòng trực
  12. Waiting room – /ˈweɪtɪŋ rʊm/ : Phòng chờ
  13. Canteen – /kænˈtiːn/: Nhà ăn của bệnh viện
  14. Housekeeping – /ˈhaʊskiːpɪŋ/: Phòng tạp vụ
  15. Dispensary – /dɪˈspensəri/: Phòng phát thuốc
  16. Pharmacy – /ˈfɑːrməsi/: Quầy thuốc, hiệu thuốc
  17. Day surgery – /deɪ ˈsɜːrdʒəri/: Đơn vị phẫu thuật trong ngày (hoặc gọi là Operation unit – /ˌɑːpəˈreɪʃn ˈjuːnɪt/)
  18. Delivery room – /dɪˈlɪvəri rʊm/: Phòng sinh
  19. Emergency room – /ɪˈmɜːrdʒənsi rʊm/ : Phòng cấp cứu (hoặc có thể gọi là Emergency ward – /ɪˈmɜːrdʒənsi wɔːrd/)
  20. Discharge Office – /dɪsˈtʃɑːrdʒ ˈɑːfɪs/: Phòng làm thủ tục ra viện
  21. Mortuary – /ˈmɔːrtʃueri/: Nhà xác
  22. Laboratory – /ˈlæbrətɔːri/: Phòng xét nghiệm
  23. Medical records department – /ˈmedɪkl ˈrekərd dɪˈpɑːrtmənt/: Phòng lưu trữ hồ sơ bệnh án
  24. Sickroom – /ˈsɪkrʊm/: Buồng bệnh
  25. Nursery – /ˈnɜːrsəri/: Phòng trẻ sơ sinh
  1. Diagnostic imaging – /ˌdaɪəɡˈnɑːstɪk ˈɪmɪdʒɪŋ/ : Khoa chẩn đoán hình ảnh (hoặc có thể gọi là X-ray department – /ˈeks reɪ dɪˈpɑːrtmənt/.
  2. Labour ward – /ˈleɪbər wɔːrd/ : Khu sản phụ
  3. Inpatient department – /ˈɪnpeɪʃnt dɪˈpɑːrtmənt/: Khoa bệnh nhân nội trú
  4. Outpatient department – /ˈaʊtpeɪʃnt dɪˈpɑːrtmənt/: Khoa bệnh nhân ngoại trú
  5. Pediatrics department – /ˌpiːdiˈætrɪks dɪˈpɑːrtmənt/: Khoa nhi (gọi tắt là Pediatrics dept)
  6. Gastroenterology Dept – /ˌɡæstrəʊˌentəˈrɑːlədʒi dɪˈpɑːrtmənt/: Khoa nội tiêu hóa
  7. Respiratory Dept – /ˈrespərətɔːri dɪˈpɑːrtmənt/ : Khoa Nội Hô hấp
  8. Nutrition & Dietetics – /nuˈtrɪʃn & ˌdaɪəˈtetɪks/: Khoa dinh dưỡng
  9. Endocrinology Dept – /ˌendəʊkrɪˈnɑːlədʒi dɪˈpɑːrtmənt/: Khoa nội tiết
  10. Medicine Dept –  /ˈmedɪsn dɪˈpɑːrtmənt/: Khoa nội tổng hợp (hoặc có thể gọi là General Medical)
  11. Emergency Room – /ɪˈmɜːrdʒənsi rʊm/: Khoa Cấp cứu
  12. Tuberculosis Dept – /tuːˌbɜːrkjəˈləʊsɪs dɪˈpɑːrtmənt/: Khoa lao
  13. Neurology Dept – /nʊˈrɑːlədʒi dɪˈpɑːrtmənt/: Khoa Nội Thần kinh
  14. Trauma – Orthopedics Dept – /ˈtraʊmə - ˌɔːrθəˈpiːdɪks dɪˈpɑːrtmənt/ : Khoa Chấn thương chỉnh hình
  15. Infectious Diseases Dept – /ɪnˈfekʃəs dɪˈziːz dɪˈpɑːrtmənt/   : Khoa Bệnh nhiễm
  16. Musculoskeletal system Dept – /Musculoskeletal ˈsɪstəm dɪˈpɑːrtmənt/: Khoa Cơ xương khớp
  17. Operation Theatre – /ˌɑːpəˈreɪʃn ˈθiːətər/: Khoa phẫu thuật
  18. Cardiology Dept –/ˌkɑːrdiˈɑːlədʒi dɪˈpɑːrtmənt/: Khoa Nội tim mạch
  19. Physical therapy Dept – /ˈfɪzɪkl ˈθerəpi dɪˈpɑːrtmənt/: Khoa Vật lý trị liệu
  20. Outpatient Dept – /ˈaʊtpeɪʃnt dɪˈpɑːrtmənt/: Khoa khám bệnh
  21. Obstetrics & Gynaecology Dept – /əbˈstɛtrɪks&ˌɡaɪnəˈkɑːlədʒi dɪˈpɑːrtmənt/: Khoa phụ sản
  22. Urology Dept – /jʊˈrɑːlədʒi dɪˈpɑːrtmənt/: Khoa tiết niệu
  23. Rheumatology Dept – /ˌruːməˈtɑːlədʒi dɪˈpɑːrtmənt/: Khoa thấp khớp
  24. Immunology Dept – /ˌɪmjuˈnɑːlədʒi dɪˈpɑːrtmənt/: Khoa miễn dịch
  25. Kidney Dialysis Dept – /ˈkɪdni ˌdaɪˈæləsɪs dɪˈpɑːrtmənt/ : Khoa lọc thận (thuật ngữ chuyên ngành: Haemodialysis /ˌhiː.məʊ.daɪˈæl.ə.sɪs/)
  26. Andrology Dept: Khoa nam học
  27. Oncology Dept – /ɑːnˈkɑːlədʒi dɪˈpɑːrtmənt/: Khoa ung bướu
  28. Cardiothoracic Surgery Dept –/ˌkɑːr.diˌoʊ.θəˈræs.ɪk ˈsɜːrdʒəri dɪˈpɑːrtmənt /: Khoa Phẫu thuật tim mạch - lồng ngực
  29. General Surgery Dept – /ˈdʒenrəl ˈsɜːrdʒəri dɪˈpɑːrtmənt/ : Khoa Ngoại Tổng quát
  30. Hematology Dept – /ˌhiːməˈtɑːlədʒi dɪˈpɑːrtmənt/: Khoa huyết học
  31. Cosmetic Surgery Dept – /kɑːzˈmetɪk ˈsɜːrdʒəri dɪˈpɑːrtmənt/: Khoa phẫu thuật thẩm mỹ
  32. Gerontology Dept – /ˌdʒerənˈtɑːlədʒi dɪˈpɑːrtmənt/: Lão khoa (hoặc gọi là Geriatrics Dept – /ˌdʒeriˈætrɪk dɪˈpɑːrtmənt/)
  33. Interventional Cardiology Dept –  /ˌɪn.təˈven.ʃən.əl ˌkɑːrdiˈɑːlədʒi dɪˈpɑːrtmənt/: Khoa tim mạch can thiệp
  34. Infection Control Dept – /ɪnˈfekʃn kənˈtrəʊl dɪˈpɑːrtmənt/: Khoa kiểm soát nhiễm khuẩn
  35. Endoscopy Dept – /enˈdɑːskəpi dɪˈpɑːrtmənt/: Khoa nội soi
  36. Nephrology Dept –  /nɪˈfrɑː.lə.dʒi dɪˈpɑːrtmənt/: Khoa nội thận
  37. Ear – Nose -Throat Dept – /ɪr nəʊz θrəʊt dɪˈpɑːrtmənt/: Khoa tai - mũi - họng
  38. Dermatology Dept – /ˌdɜːrməˈtɑːlədʒi dɪˈpɑːrtmənt/: Khoa da liễu
  39. Ophthalmology Dept – /ˌɑːpθəˈmɑːlədʒi dɪˈpɑːrtmənt/: Khoa mắt
  40. Pharmacy Dept – /ˈfɑːrməsi dɪˈpɑːrtmənt/: Khoa dược
  41. Oral & MaxilloFacial Dept – /ˈɔːrəl & ˌmæk.sɪ.loʊˈfeɪ.ʃəl/: Khoa răng hàm mặt
  42. Coronary care unit – /ˈkɔːrəneri ker ˈjuːnɪt/: Đơn vị chăm sóc mạch vành
  43. Day operation unit – /deɪ ˌɑːpəˈreɪʃn ˈjuːnɪt/: Đơn vị phẫu thuật trong ngày
  1. Acid solution – /ˈæsɪd səˈluːʃn/: dung dịch thử axit.
  2. Alcohol – /ˈælkəhɔːl/: Cồn sát khuẩn
  3. Oral rinse – /ˈɔːrəl rɪns/: nước súc rửa, vệ sinh dụng cụ y tế.
  4. Ambulance – /ˈæmbjələns/: Xe cứu thương
  5. Antiseptic – /ˌæntiˈseptɪk/: Thuốc khử trùng
  6. Band-aid – /ˈbænd eɪd/: Băng keo
  7. Bandage – /ˈbændɪʤ/: Vải băng vết thương
  8. Bands – /bændz/: Nẹp
  9. Basin – /ˈbeɪsn/: Cái chậu, bồn rửa
  10. Blood pressure monitor /blʌd ˈprɛʃə ˈmɒnɪtə/: Máy đo huyết áp
  11. Chart – /tʃɑːrt/: Biểu đồ theo dõi
  12. Compression bandage – /kəmˈpreʃn ˈbændɪdʒ/: Gạc nén để cầm máu
  13. Cotton balls –  /ˈkɑːtn bɔːlz/: Bông gòn (hoặc gọi là Cotton wool)
  14. Crutch – /krʌtʃ/: Cái nạng
  15. Cyst – /sɪst/: Bao đựng xác
  16. Defibrillator – /diːˈfɪbrɪleɪtər/: Máy khử rung tim
  17. Dentures – /ˈdentʃərz/: Bộ răng giả
  18. Drill – /drɪl/: Máy khoan
  19. Dropper – /ˈdrɑːpər/: Ống nhỏ giọt
  20. Dropping bottle – /ˈdrɑpɪŋ ˈbɑːtl/ : Túi truyền
  21. Examining table – /ɪɡˈzæmɪnɪŋ ˈteɪbl/: Bàn khám bệnh
  22. Eye chart – /aɪ ʧɑːt/: bảng gồm các kí tự hoặc chữ cái với các kích thước khác nhau.
  23. First aid dressing – /fɜːrst eɪd ˈdrɛsɪŋ/: Các loại băng dùng để sơ cứu
  24. First aid kit – /fɜːst eɪd kɪt/: Túi sơ cứu thương
  25. Gurney – /ˈɡɜːrni/: Giường có bánh lăn
  26. Headrest – /ˈhedrest/: Miếng lót đầu
  27. Life support – /laɪf səˈpɔːrt/: Máy hỗ trợ thở
  28. Needle – /ˈniːdl/: Mũi tiêm
  29. Obstetric examination table – /əbˈstetrɪk ɪɡˌzæmɪˈneɪʃn ˈteɪbl/: Bàn khám sản
  30. Oxygen mask – /ˈɑːksɪdʒən mæsk/: Mặt nạ oxy
  31. Plasters – /ˈplæstər/: Miếng dán vết thương
  32. Pregnancy testing kit – /ˈprɛgnənsi ˈtɛstɪŋ kɪt/: dụng cụ thử thai
  33. Resuscitator – /rɪˈsʌsɪˌteɪtər/: Máy hô hấp nhân tạo
  34. Scales – /skeɪlz/: Cái cân
  35. Scrubs –  /skrʌb/: Bộ quần áo cho bệnh nhân
  36. Sling – /slɪŋ/: Băng đeo đỡ cánh tay
  37. Stethoscope –  /ˈstɛθəskəʊp/: Ống nghe 
  38. Sticking plaster – /ˈstɪkɪŋ ˈplɑːstə/: Băng cá nhân
  39. Stitch – /stɪtʃ/: Mũi khâu
  40. Stretche – /ˈstretʃər/r: Cái cáng
  41. Surgical mask – /ˈsɜːʤɪkəl mɑːsk/: Khẩu trang y tế
  42. Blood test – /blʌd test/: Ống lấy máu xét nghiệm
  43. Infusion bottle – /ɪnˈfjuːʒn ˈbɑːtl/: Bình truyền dịch
  44. Scalpel – /ˈskælpəl/: Dao phẫu thuật
  45. Stretcher – /ˈstretʃər/: Cái cáng.
  46. Thermometer – /θərˈmɑːmɪtər/: Nhiệt kế
  47. Wheelchair – /ˈwiːltʃer/: Xe lăn
  1. Malaria – /məˈleriə/: Sốt rét
  2. Measles – /ˈmiːzlz/: Bệnh sởi
  3. Mumps – /mʌmps/: Bệnh quai bị
  4. Migraine – /ˈmaɪɡreɪn/: Bệnh đau nửa đầu
  5. Nausea – /ˈnɔːziə/: Buồn nôn
  6. Paralysed – /ˈpærəlaɪz/: Bị liệt
  7. Pneumonia – /nuːˈməʊniə/: Bệnh viêm phổi
  8. Rheumatism – /ˈruːmətɪzəm/: Bệnh thấp khớp
  9. Sinus pressure –/ˈsaɪnəs ˈpreʃər/: Viêm xoang
  10. Skin disease – /skɪn dɪˈziːz/: Bệnh ngoài da
  11. Smallpox – /ˈsmɔːlpɑːks/: Bệnh đậu mùa
  12. Sore throat – /sɔːr θrəʊt/: Đau họng
  13. Sore eyes – /sɔːr aɪz/: Đau mắt
  14. Stomach ache – /ˈstʌmək eɪk/: Đau dạ dày
  15. Toothache – /ˈtuːθeɪk/: Đau răng
  16. Tuberculosis – /tuːˌbɜːrkjəˈləʊsɪs/: Bệnh lao
  17. Asthma – /ˈæzmə/: Hen, suyễn
  18. Backache – /ˈbækeɪk bəʊn/: Bệnh đau lưng
  19. Flu – /fluː/: Cúm
  20. Chill – /tʃɪl/: Cảm lạnh
  21. ill – /ɪl/: Ốm
  22. Fever virus – /’fi:və ‘vaiərəs/: Sốt siêu vi
  23. Allergy – /ˈælərdʒi/: Dị ứng
  24. Paralysed – /ˈpærəlaɪz/: Bị liệt
  25. Infected – /in’dʤekʃn/: Nhiễm trùng
  26. Inflamed – /ɪnˈfleɪmd/: Bị viêm
  27. Gout – /ɡaʊt/ :Bệnh Gút
  28. Hepatitis – /ˌhepəˈtaɪtɪs/: Viêm gan
  29. Lump – /lʌmp/: U bướu
  30. Insect bite – /ˈɪn.sekt baɪt/: Côn trùng đốt 
  31. Headache – /ˈhed.eɪk/: Đau đầu 
  32. Stomachache – /ˈstʌmək-eɪk/: Đau dạ dày
  33. High blood pressure – /haɪ blʌd ˈpreʃ.əʳ/: Cao huyết áp
  34. Low blood pressure – /loʊ blʌd ˈpreʃər/: Huyết áp thấp
  35. Sprain – /spreɪn/: Bong gân
  36. Burn – /bɜːn/: Bỏng
  37. Scabies – /ˈskeɪbiːz/: Bệnh ghẻ
  38. Smallpox – /ˈsmɔːlpɑːks/: Bệnh đậu mùa
  39. Heart attack – /hɑːrt əˈtæk/: Nhồi máu cơ tim
  40. Tuberculosis – /tuːˌbɜːrkjəˈloʊsɪs/: Bệnh lao 
  41. Diabetes – /,daiə’bi:tiz/: Bệnh tiểu đường 
  42. Acne – /’ækni/: Mụn trứng cá
  43. Cancer – /ˈkænsər/: Bệnh ung thư
  44. Pneumonia – /nuːˈmoʊniə/: Viêm phổi
  45. Chicken pox – /ˈtʃɪkɪn pɑːks/: Bệnh thủy đậu
  46. Depression – /dɪˈpreʃn/: Suy nhược cơ thể/ trầm cảm
  47. Food poisoning – /fuːd ˈpɔɪzənɪŋ/: Ngộ độc thực phẩm
  48. Hypertension –  /ˌhaɪ.pəˈten.ʃən/: Huyết áp cao
  49. Lung cancer –  /lʌŋ ˈkænsər/: Ung thư phổi
  50. Abdominal pain – /æbˈdɒmɪnl peɪn/: Đau bụng
  51. Abscess – /ˈæbses/: Nổi mụn nhọt
  52. Acute appendicitis – /əˈkjuːt əˌpendəˈsaɪtɪs/: Viêm ruột thừa cấp
  53. Acute disease – /əˈkjuːt dɪˈziːz/: Bệnh cấp tính
  54. Acute gingivitis – /əˈkjuːt ˌdʒɪndʒɪˈvaɪtɪs/: Viêm nướu cấp tính
  55. Acute laryngitis – /əˈkjuːt ˌlærɪnˈdʒaɪtɪs/: Viêm thanh quản cấp tính
  56. Acute myocardial infarction – /əˈkjuːt ˌmaɪəʊˈkɑːrdiəl ɪnˈfɑːrkʃn/: Nhồi máu cơ tim cấp tính
  57. Acute myocarditis – /əˈkjuːt  ˌmaɪ.oʊ.kɑːrˈdaɪ.t̬əs/: Viêm cơ tim cấp
  58. Acute nasopharyngeal – /əˈkjuːt ˌneɪ.zoʊ.fəˈrɪn.dʒi.əl/: Viêm mũi họng cấp (cảm thường)
  59. Acute nephritis syndrome – /əˈkjuːt nɪˈfraɪ.t̬ɪs ˈsɪndrəʊm/: Hội chứng viêm cầu thận cấp
  60. Acute pain – /əˈkjuːt peɪn/: Đau buốt, chói
  61. Acute pancreatitis – /əˈkjuːt ˌpæŋ.kri.əˈtaɪ.t̬əs/: Viêm tụy cấp tính
  62. Acute pericarditis – /əˈkjuːt ˌper.ɪ.kɑːrˈdaɪ.t̬əs/: Viêm ngoại tim cấp tính
  63. Acute pharyngitis – /əˈkjuːt ˌfer.ɪnˈdʒaɪ.t̬əs/: Viêm họng cấp tính
  64. Acute renal failure – /əˈkjuːt ˈriːnl ˈfeɪljər/: Suy thận cấp
  65. Acute rheumatic fever – /əˈkjuːt ruːˈmæt̬.ik ˈfiːvər/: Thấp khớp cấp
  66. Acute sinusitis – /əˈkjuːt ˌsaɪ.nəˈsaɪ.t̬əs/: Viêm xoang cấp tính
  67. Acute tonsillitis – /əˈkjuːt ˌtɑːn.sɪˈlaɪ.t̬əs/: Viêm amidan
  68. Acute tracheitis – /əˈkjuːt ˈtreɪ.kiə/: Viêm phế quản cấp
  69. Ague – /ˈeɪɡjuː/: Bệnh sốt rét cơn
  70. Allergic reaction – /əˈlɜːrdʒɪk riˈækʃn/: Phản ứng dị ứng
  71. Allergic rhinitis – /əˈlɜːrdʒɪk raɪˈnaɪtɪs/: Viêm mũi dị ứng
  72. Anaemia – /əˈniːmiə/: bệnh thiếu máu:
  73. Ancylostomiasis: Bệnh giun móc
  74. Angina pectoris – /ænˌdʒaɪnə ˈpektərɪs/: Cơn đau thắt ngực
  75. Anthrax – /ˈænθræks/: Bệnh than
  76. Appendicitis – /əˌpendəˈsaɪtɪs/: Bệnh đau ruột thừa
  77. Arthritis – /ɑːrˈθraɪtɪs/: Bệnh sưng khớp xương
  78. Ascaris lumbricoides: Bệnh giun đũa
  79. Atherosclerosis –  /ˌæθ.ə.roʊ.skləˈroʊ.sɪs/: Xơ vữa động mạch
  80. Athlete’s foot – /ˈæθliːtz fʊt/: bệnh nấm bàn chân
  81. Atopic dermatitis – /eɪˈtɑːpɪk ˌdɜːrməˈtaɪtɪs/: Viêm da dị ứng
  82. Atrial fibrillation – /ˈeɪ.tri.əl ˌfɪb.rəˈleɪ.ʃən/: Rung nhĩ
  83. Bacterial enteritis – /bækˈtɪəriəl ˌentəˈraɪtɪs/: Vi khuẩn ruột
  84. Bacterial pneumonia – /bækˈtɪəriəl njuːˈməʊniə/: Vi khuẩn phổi
  85. Beriberi – /ˌberiˈberi/: Bệnh phù thũng
  86. Leprosy – /ˈleprəsi/: Bệnh cùi (hủi, phong) (người bị chứng bệnh này được gọi là Leper – /ˈlepər/)
  87. Bilharzia – /bɪlˈhɑːtsiə/: bệnh giun chỉ
  88. Bleeding – /ˈbliːdɪŋ/: Chảy máu
  89. Gonorrhoea – /ˌɡɑːnəˈriːə/: Bệnh lậu
  90. Blindness – /ˈblaɪndnəs/: Mù
  91. Blister – /ˈblɪstə(r)/: Phồng rộp
  92. Breast nodule – /brest ˈnɒdjuːl/: Hạch vú
  93. Broken bone – /ˈbrəʊkən bəʊn/: Gãy xương
  94. Bronchitis – /brɑːŋˈkaɪtɪs/: Bệnh viêm phế quản
  95. Cancer – /ˈkænsə(r)/: Bệnh ung thư
  96. Cardiac arrest – /ˈkɑːdɪæk əˈrɛst/: Ngừng tim
  97. Cardiac arrhythmia – /ˈkɑːdɪæk əˈrɪðmɪə: ɑ/: Rối loạn nhịp tim
  98. Cardiomyopathy –  /ˌkɑːr.di.oʊ.maɪˈɑːp.ə.θi/: Bệnh cơ tim
  99. Cataract – /ˈkætərækt/: Đục thủy tinh thể
  100. Cerebral infarction – /ˈsɛrɪbrəl ɪnˈfɑːkʃən/: Chảy máu não
  101. Cerebral palsy – /ˈsɛrɪbrəl ˈpɔːlzi/: Bệnh liệt não
  102. Cervical polyp – /sə(ː)ˈvaɪkəl ˈpɒlɪp/: Polyp cổ tử cung
  103. Chancre – /ˈʃæŋkər/: Bệnh hạ cam, săng
  104. Chest pain – /ʧɛst peɪn/: Đau ngực
  105. Gallstones – /ˈɡɔːlstəʊn/: Bệnh sỏi mật
  106. Cholera – /ˈkɑːlərə/: bệnh tả
  107. Chronic gingivitis – /ˈkrɑːnɪk ˌdʒɪndʒɪˈvaɪtɪs/: Viêm nướu mãn tính
  108. Chronic nasopharyngeal – /ˈkrɑːnɪk ˌneɪ.zoʊ.fəˈrɪn.dʒi.əl/: Viêm mũi họng mãn tính
  109. Chronic pancreatitis –  /ˈkrɑːnɪk ˌpæŋ.kri.əˈtaɪ.t̬əs/: Viêm tụy mãn tính
  110. Cirrhosis – /səˈrəʊsɪs/:Xơ gan
  111. Cold sore – /ˈkəʊld sɔːr/: Bệnh hecpet môi
  112. Whooping cough – /ˈhuːpɪŋ kɔːf/: Ho gà
  113. Deaf – /dɛf/: Điếc
  114. Dengue fever – /ˈdɛŋgi ˈfiːvə/: Sốt xuất huyết
  115. Dental caries – /ˈdɛntl ˈkeəriːz/: Sâu răng
  116. Depression – /dɪˈpreʃn/: Suy nhược cơ thể
  117. Dermatitis – /ˌdɜːməˈtaɪtɪs/: Viêm da
  118. Diaphragmatic hernia – /ˌdaɪəfrægˈmætɪk ˈhɜːniə/: Thoát vị cơ hoành
  119. Diarrhoea – /ˌdaɪəˈrɪə/: Bệnh tiêu chảy
  120. Diphtheria – /dɪfˈθɪərɪə/: bệnh bạch hầu
  121. Dizziness – /ˈdɪzɪnɪs/: Chóng mặt
  122. Dull ache – /dʌl eɪk/: Đau âm ỉ
  123. Dumb – /dʌm/: Câm
  124. Duodenal ulcer – /ˌdju(ː)əʊˈdiːnl ˈʌlsə/: Loét tá tràng
  125. Duodenitis – /ˌdju(ː)əʊdiːˈnaɪtɪs/: Viêm tá tràng
  126. Dysentery – /ˈdɪsntri/: Bệnh kiết lị
  127. Dyspepsia – /dɪsˈpɛpsɪə/: Rối loạn tiêu hoá
  128. Earache – /ˈɪəreɪk/: Đau tai
  129. Eating disorder – /ˈiːtɪŋ dɪsɔːrdər/: Rối loạn ăn uống
  130. Eczema – /ˈeksɪmə/: Bệnh Ec-zê-ma
  131. Encephalitis – /enˌsefəˈlaɪtɪs/: Bệnh viêm não
  132. Enteritis – /ˌentəˈraɪtɪs/: Bệnh viêm ruột
  133. Epididymitis: Viêm mào tinh hoàn
  134. Epilepsy – /ˈepɪlepsi/: Bệnh động kinh
  135. Erythema – /ˌɛrɪˈθiːmə/: Ban đỏ
  136. Eye dryness – /aɪ ˈdraɪnəs/: Mắt bị khô
  137. Eye itching – /aɪ ˈɪʧɪŋ/: Ngứa mắt
  138. Female infertility – /ˈfiːmeɪl ˌɪnfɜːˈtɪlɪti/: Vô sinh nữ
  139. Male infertility / ˈmælɪ ˌɪnfɜːˈtɪlɪti/: Vô sinh nam
  140. Food allergy – /fuːd ˈæləʤi/: Dị ứng thực phẩm
  141. Food poisoning – /fuːd ˈpɔɪznɪŋ/: Ngộ độc thực phẩm
  142. Fracture – /ˈfrækʧə/: Gãy xương
  143. Fungus – /ˈfʌŋgəs/: Nấm
  144. Ganglion cyst – /ˈgæŋglɪən sɪst/: U hạch
  145. Gastric ulcer – /ˈgæstrɪk ˈʌlsə/: Loét dạ dày
  146. Gastroenteritis – /ˈgæstrəʊˌɛntəˈraɪtɪs/: Viêm dạ dày
  147. Gastrointestinal hemorrhage – /ˌgæstrəʊɪnˈtɛstɪn(ə)l ˈhɛmərɪʤ/: Xuất huyết dạ dày
  148. Giddy – /ˈɡɪdi/: Chóng mặt
  149. Gingivitis –/ˌʤɪnʤɪˈvaɪtɪs/: Viêm nướu
  150. Glaucoma – /glɔːˈkəʊmə/: bệnh tăng nhãn áp
  151. Hearing loss – /ˈhɪərɪŋ lɒs: Nghe kém
  152. Heart attack – /hɑːt əˈtæk/: Đau tim
  153. Heart disease – /hɑːt dɪˈziːz/: bệnh tim
  154. Heart failure – /hɑːt ˈfeɪljə/: Suy tim
  155. Haemorrhoids –  /ˈhem.ɚ.ɔɪdz/: Bệnh trĩ
  156. Hepatic failure – /hɪˈpætɪk ˈfeɪljə/: Suy gan
  157. Hepatitis – /ˌhɛpəˈtaɪtɪs/: Viêm gan
  158. Hypertension – /ˌhaɪpərˈtenʃn/: huyết áp cao (hoặc có thể sử dụng cụm High blood pressure)
  159. Hypothyroidism – /ˌhaɪpəʊˈθaɪrɔɪdɪzəm/: Suy giáp
  160. Impetigo – /ˌɪmpɪˈtaɪgəʊ/: bệnh lở da
  161. Inflammation – /ˌɪnfləˈmeɪʃən/: Viêm
  162. Insomnia – /ɪnˈsɒmnɪə/: Mất ngủ
  163. Jaundice – /ˈʤɔːndɪs/: Bệnh vàng da
  164. Joint pain – /ʤɔɪnt peɪn/: Đau khớp
  165. Liver cirrhosis – /ˈlɪvə sɪˈrəʊsɪs/: Xơ gan
  166. Hypotension –  /ˌhaɪ.poʊˈten.ʃən/: huyết áp thấp (hoặc có thể sử dụng cụm Low blood pressure)
  167. Pox – /pɒks/: Bệnh giang mai (Hoặc gọi là Syphilis – /ˈsɪfɪlɪs/)
  168. Malnutrition – /ˌmælnju(ː)ˈtrɪʃən/: Suy dinh dưỡng
  169. Mastitis – /mæsˈtaɪtɪs/: Viêm vú
  170. Measles – /ˈmiːzlz/: Bệnh sởi
  171. Meningitis – /ˌmɛnɪnˈʤaɪtɪs/: Viêm màng não
  172. Mental disease – /ˈmentl dɪˈziːz/: Bệnh tâm thần
  173. Migraine – /ˈmaɪɡreɪn/: bệnh đau nửa đầu
  174. Miscarriage – /mɪsˈkærɪʤ/: Sảy thai
  175. Oesophagitis – /əʊˈbiːsɪti/: Viêm thực quản
  176. Osteoporosis – /ˌɒstɪəʊpɔːˈrəʊsɪs/: Loãng xương
  177. Paralysis – /pəˈræləsɪs/: Bệnh liệt (nửa người) (hemiplegia)
  178. Paralytic ileus – /ˌpærəˈlɪtɪk ˈɪlɪəs/: Tắt ruột liệt
  179. Pelvic pain – /ˈpɛlvɪk peɪn/: Đau vùng chậu
  180. Peritonitis – /ˌpɛrɪtəʊˈnaɪtɪs/: Viêm màng bụng
  181. Phlebitis – /flɪˈbaɪtɪs/: Viêm tĩnh mạch
  182. Phthisis – /ˈθaɪsɪs/: bệnh lao phổi
  183. Pleural effusion – /ˈplʊərəl ɪˈfjuːʒən/: Tràn dịch màng phổi
  184. Pleural mouse – /ˈplʊərəl maʊs/: Dị vật màng phổi
  185. Pleurisy – /ˈplʊərɪsi/: Viêm màng phổi
  186. Pneumonia – /njuːˈməʊniə/: Viêm phổi
  187. Poisoning – /ˈpɔɪzənɪŋ/: Ngộ độc
  188. Psychiatry – /saɪˈkaɪətri/: Bệnh học tâm thần
  189. Scrofula – /ˈskrɑːfjələ/: Bệnh tràng nhạc
  190. Syncope – /ˈsɪŋkəpi/: Ngất
  191. Tachycardia – /ˌtækɪˈkɑːdɪə/: Nhịp tim nhanh
  192. Tetanus – /ˈtɛtənəs/: bệnh uốn ván
  193. Trachoma – /trəˈkəʊmə/: bệnh đau mắt hột
  194. Travel sick – /ˈtrævl sɪk/: Say xe, trúng gió
  195. Tuberculosis – /tju(ː)ˌbɜːkjʊˈləʊsɪs/: bệnh lao
  196. Typhoid – /ˈtaɪfɔɪd/: Bệnh thương hàn
  197. Ulcerative colitis – /Ulcerative kɒˈlaɪtɪs/: Viêm loét đại tràng
  198. Variola – /vəˈraɪələ/: bệnh đậu mùa
  199. Venereal disease /vəˈnɪriəl dɪziːz/: Bệnh hoa liễu 

  1. Jaw – /dʒɔː/: Hàm (Hoặc gọi là mandible – /ˈmændɪbl/)
  2. Neck – /nek/: Cổ
  3. Shoulder – /ˈʃəʊldər/: Vai
  4. Armpit – /ˈɑːrmpɪt/: Nách (Hoặc gọi là Axilla – /ækˈsɪl.iː/)
  5. Upper arm – /ˌʌpər ɑːrm/: Cánh tay trên
  6. Forearm – /ˈfɔːrɑːrm/: Cẳng tay
  7. Wrist – /rɪst/: Cổ tay
  8. Elbow – /ˈelbəʊ/: Cùi tay
  9. Back – /bæk/: Lưng
  10. Buttock – /ˈbʌtək/: Mông
  11. Wrist – /rɪst/: Cổ tay
  12. Thigh – /θaɪ/: Đùi
  13. Calf – /kæf/: Bắp chân
  14. Leg – /leɡ/: Chân
  15. Chest – /tʃest/: Ngực ( Hoặc gọi thorax – /ˈθɔːræks/)
  16. Breast – /brest/: Vú
  17. Nipple – /ˈnɪpl/: Núm vú
  18. Stomach – /ˈstʌmək/: Dạ dày (Hoặc gọi là Abdomen – /ˈæbdəmən/)
  19. Navel – /ˈneɪvl/: Rốn (Hoặc gọi là Umbilicus – /ˌʌmbɪˈlaɪkəs/)
  20. Hip – /hɪp/: Hông
  21. Groin – /ɡrɔɪn/: Bẹn
  22. Knee – /niː/: Đầu gối
  23. Shin – /ʃɪn/: Ống chân 
  24. Calf – /kæf/: Bắp chân 
  25. Groin – /ɡrɔɪn/: Háng
  26. Cheek – /tʃiːk/: Má
  27. Chin – /tʃɪn/: Cằm
  28. Ear – /ɪr/: Tai
  29. Eardrum – /ˈɪrdrʌm/: Màng nhĩ 
  30. Forehead – /ˈfɔːrəd/: Trán
  31. Jaw – /dʒɔː/: Quai hàm
  32. Knuckle – /ˈnʌkl/: Khớp ngón tay
  33. Throat – /θrəʊt/: Cổ họng 
  34. Anus – /ˈeɪnəs/: Hậu môn
  35. Bottom – /ˈbɑːtəm/: Mông
  36. Genitals – /ˈdʒenɪtlz/: Cơ quan sinh dục
  37. Penis – /ˈpiːnɪs/: Dương vật 
  38. Vagina – /vəˈdʒaɪnə/: Âm vật 
  1. Pancreas – /ˈpæŋkriəs/: Tụy tạng
  2. Duodenum – /ˌduːəˈdiːnəm/: Tá tràng
  3. Gall bladder – /ˈɡɔːl blædər/: Túi mật
  4. Liver – /ˈlɪvər/: Gan
  5. Kidney – /ˈkɪdni/: Thận
  6. Spleen – /spliːn/ Lá lách
  7. Stomach – /ˈstʌmək/: Dạ dày
  8. Appendix – /əˈpendɪks/: Ruột thừa
  9. Artery – /ˈɑːrtəri/: Động mạch
  10. Bladder – /ˈblædər/: Bóng đái
  11. Blood vessel – /ˈblʌd vesl/: Mạch máu
  12. Brain – /breɪn/: Não
  13. Cartilage – /ˈkɑːrtɪlɪdʒ/: Sụn
  14. Colon – /ˈkəʊlən/: Ruột kết
  15. Heart – /hɑːrt/: Tim
  16. Intestines – /ɪnˈtestɪn/: Ruột
  17. Large intestine – /lɑːrdʒ ɪnˈtestɪn/:: Ruột già
  18. Ligament – /ˈlɪɡəmənt/: Dây chằng
  19. Lung – /lʌŋ/:: Phổi
  20. Oesophagus – /iˈsɑːfəɡəs/: Thực quản
  21. Pancreas – /ˈpæŋkriəs/: Tụy
  22. Prostate gland – /ˈprɑːsteɪt ɡlænd/: Tuyền tiền liệt
  23. Rectum – /ˈrektəm/: Ruột thẳng
  24. Small intestine – /smɔːl ɪnˈtestɪn/: Ruột non
  25. Tendon – /ˈtendən/: Gân
  26. Tonsils – /ˈtɑːnsl/: Amidan
  27. Vein – /veɪn/: Tĩnh mạch
  28. Windpipe – /ˈwɪndpaɪp/: Khí quản 
  29. Womb – /wuːm/: Tử cung (hoặc gọi là uterus)
  30. Clavicle – /ˈklævɪkl/: Xương đòn
  31. Humerus – /ˈhjuːmərəs/: Xương cánh tay
  32. Kneecap – /ˈniːkæp/: Xương bánh chè
  33. Pelvis – /ˈpelvɪs/: Xương chậu
  34. Ribcage – /ˈrɪbkeɪdʒ/: Khung xương sườn
  35. Rib – /ˈrɪb/: Xương sườn
  36. Skull – /skʌl/: Xương sọ
  37. Backbone – /ˈbækbəʊn/: Xương sống
  38. Vertebral – /ˈvɜːrtɪbrə/: Đốt sống
  39. Bile – /baɪl/: Dịch mật 
  40. Nerve – /nɜːrv/: Dây thần kinh
  41. Spleen – /spliːn/: Lá lách
  42. Stomach – /ˈstʌmək/: Dạ dày

  1. Forensic expert – /fəˈrenzɪk ˈekspɜːrt/: Bác sĩ pháp y
  2. General practitioner (GP) – /ə ˌdʒenrəl prækˈtɪʃənər/:: Bác sĩ đa khoa
  3. Medical intern – /ˈmedɪkl ɪnˈtɜːrn/: Bác sĩ thực tập
  4. Allergist – /ˈælərdʒɪst/: Bác sĩ chuyên khoa dị ứng
  5. Anesthesiologist – /ˌæn.əsˌθiː.ziˈɑː.lə.dʒɪst/: Bác sĩ gây mê
  6. Andrologist: Bác sĩ nam khoa
  7. Cardiologist –  /ˌkɑːr.diˈɑː.lə.dʒɪst/: Bác sĩ tim mạch
  8. Consulting doctor – /kənˈsʌltɪŋ rʊm ˈdɑːktər/: Bác sĩ hội chẩn; bác sĩ tham vấn.
  9. Dentist – /ˈdentɪst/: Nha sĩ
  10. Dietician – /ˌdaɪəˈtɪʃn/: Bác sĩ chuyên khoa dinh dưỡng
  11. Pathologist – /pəˈθɑːlədʒɪst/: Bác sĩ bệnh lý học
  12. Eastern medical doctor – /ˈiːstərn ˈmedɪkl ˈdɑːktər/: bác sĩ đông y
  13. Emergency doctor – /ɪˈmɜːrdʒənsi ˈdɑːktər/: Bác sĩ cấp cứu (hoặc gọi là Emergency Physician)
  14. Endocrinologist – /ˌendəʊkrɪˈnɑːlədʒɪst/: Bác sĩ nội tiết
  15. ENT doctor (Ear - nose - throat doctor): Bác sĩ tai mũi họng
  16. Epidemiologist – /ˌepɪˌdiːmiˈɑːlədʒɪst/: Chuyên gia dịch tễ học
  17. Eye specialist – /aɪ ˈspeʃəlɪst/: Bác sĩ chuyên khoa mắt
  18. Heart specialist – /hɑːrt ˈspeʃəlɪst/: Bác sĩ chuyên khoa tim mạch
  19. Cancer specialist – /ˈkænsər ˈspeʃəlɪst/: Bác sĩ chuyên khoa ung thư
  20. Family doctor – /ˌfæməli ˈdɑːktər/: Bác sĩ gia đình (hoặc gọi là Family practitioner)
  21. Fertility specialist – /fərˈtɪləti ˈspeʃəlɪst/: bác sĩ chuyên khoa hiếm muộn và vô sinh
  22. Gastroenterologist –  /ˌɡæs.troʊˌen.t̬ərˈɑːl.ə.dʒɪst/: bác sĩ chuyên khoa tiêu hóa
  23. Gynaecologist – /ˌɡaɪnəˈkɑːlədʒɪst/: Bác sĩ phụ khoa
  24. Haematologist – /ˌhiːməˈtɑːlədʒɪst/: Bác sĩ huyết học
  25. Hepatologist –  /ˌhep.əˈtɑː.lə.dʒɪst/: Bác sĩ chuyên khoa gan
  26. Herbalist – /ˈhɜːrbəlɪst/: Thầy thuốc Đông y
  27. Immunologist: Bác sĩ chuyên khoa miễn dịch
  28. Internist – /ɪnˈtɜːrnɪst/: Bác sĩ khoa nội
  29. Medical examiner – /ˈmedɪkl ɪɡˈzæmɪnər/: Bác sĩ pháp y
  30. Nephrologist – /nɪˈfrɑː.lə.dʒɪst/: Bác sĩ chuyên về thận
  31. Neurologist –  /nʊˈrɑː.lə.dʒɪst/: Bác sĩ chuyên khoa thần kinh
  32. Neurosurgeon –  /ˈnʊr.oʊˌsɝː.dʒən/: Bác sĩ ngoại thần kinh
  33. Obstetrician – /ˌɑːb.stəˈtrɪʃ.ən/: Bác sĩ sản khoa
  34. Oncologist – /ɑːnˈkɑː.lə.dʒɪst/: Bác sĩ chuyên khoa ung thư
  35. Ophthalmologist – /ˌɑːf.θælˈmɑː.lə.dʒɪst/: Bác sĩ mắt
  36. Orderly – /ˈɔːrdərli/: Hộ lý
  37. Orthopedist –  /ˌɔː.θəˈpiː.dɪst/: Bác sĩ ngoại chỉnh hình
  38. Otolaryngologist –  /ˌoʊ.t̬oʊ.ler.ɪŋˈɡɑː.lə.dʒɪst/: Bác sĩ tai mũi họng
  39. Pediatrician –  /ˌpiː.di.əˈtrɪʃ.ən/: Bác sĩ nhi khoa
  40. Pathologist –  /pəˈθɑː.lə.dʒɪst/: Bác sĩ bệnh lý học
  41. Pediatrician – /ˌpiː.di.əˈtrɪʃ.ən/: Bác sĩ nhi khoa
  42. Pharmacist –  /ˈfɑːr.mə.sɪst/: Dược sĩ
  43. Podiatrist – /pəˈdaɪ.ə.trɪst/: Bác sĩ phẫu thuật
  44. Psychiatrist – /sɪˈkaɪə.trɪst/: Bác sĩ tâm lý
  45. Pulmonologist –  /ˌpʊl.məˈnɑː.lə.dʒɪst/: Bác sĩ chuyên về phổi
  46. Radiologist –  /ˌreɪ.diˈɑː.lə.dʒɪst/: Bác sĩ chuyên về X quang
  47. Resident physician – /ˈrezɪdənt fɪˈzɪʃn/: Bác sĩ nội trú
  48. Surgeon – /ˈsɝː.dʒən/: Bác sĩ khoa ngoại
  49. Thoracic surgeon – /θɔːˈræsɪk ˈsɝː.dʒən/: Bác sĩ ngoại lồng ngực
  50. Urologist –  /jʊrˈɑː.lə.dʒɪst/: Bác sĩ chuyên khoa niệu
  51. Veterinarian – /ˌvet.ər.ɪˈner.i.ən/: bác sĩ thú y
  1. Bachelor of Medicine – /ˈbætʃələr ʌv ˈmedɪsn/: Cử nhân y khoa
  2. Bachelor of Medical Sciences – /ˈbætʃələr ʌv ˈmedɪkl ˈsaɪənsɪz/: Cử nhân khoa học y tế
  3. Bachelor of Public Health – /ˈbætʃələr ʌv ˈpʌblɪk helθ/ : Cử nhân y tế cộng đồng
  4. Bachelor of Surgery – /ˈbætʃələr ʌv ˈsɜːrdʒəri/: Cử nhân phẫu thuật
  5. Doctor of Medicine – /ˈdɑːktər ʌv ˈmedɪsn/: Tiến sĩ y khoa

  1. Appendectomy – /ˌæp.enˈdek.tə.mi/: Mổ ruột thừa
  2. Bone grafting surgery – /bəʊn ɡræft ˈsɜːrdʒəri/: Phẫu thuật gắp xương
  3. Cosmetic surgery – /kɑːzˈmetɪk ˈsɜːrdʒəri/: Phẫu thuật thẩm mỹ 
  4. Gastrography: Phẫu thuật đại tràng
  5. Gastrectomy: Cắt dạ dày
  6. Hemorrhoidectomy surgery: Phẫu thuật cắt búi trĩ 
  7. Hysterectomy – /ˌhɪstəˈrektəmi/: Cắt bỏ tử cung
  8. Kidney transplant – /ˈkɪdni trænsˈplænt/: Ghép thận 
  9. Laparoscopy – /ˌlæp.əˈrɑːs.kə.pi/: Mổ nội soi 
  10. Lithotripsy: Nghiền sỏi
  11. Nephropexy: Cố định thận
  1. Braces – /breɪsz/: Niềng răng
  2. Canine – /ˈkeɪnaɪn/: Răng nanh
  3. Caries – /ˈkeriːz/: Lỗ sâu răng
  4. Caps – /kæps/: Chụp răng
  5. Cement – /sɪˈment/: Men răng
  6. Crown – /kraʊn/: Mũ chụp răng
  7. Decay – /dɪˈkeɪ/: Sâu răng
  8. Dental – /ˈdentl/: Nha khoa
  9. Dentist – /ˈdentɪst/: Nha sĩ
  10. Dentures – /ˈden·tʃərz/: Răng giả
  11. Enamel – /ɪˈnæml/: Men 
  12. False teeth – /fɔːls tuːθ/: Răng giả
  13. Front teeth – /frʌnt tuːθ/: Răng cửa
  14. Gargle – /ˈɡɑːrɡl/: Nước súc miệng
  15. Gums – /ɡʌm/: Nướu
  16. Gingivitis – /ˌdʒɪndʒɪˈvaɪtɪs/: Sưng nướu răng
  17. Hygiene – /ˈhaɪdʒiːn/: Vệ sinh răng miệng
  18. Incisor – /ɪnˈsaɪzər/: Răng cưa
  19. Jaw – /dʒɔː/: Hàm
  20. Lips – /lɪpz/: Môi
  21. Local anesthesia – /ˈləʊkl  ˌæn.əsˈθiːʒə/: Gây tê tại chỗ
  22. Mold – /məʊld/: Khuôn
  23. Mouth – /maʊθ/: Miệng
  24. Oral surgery – /ˈɔːrəl ˈsɜːrdʒəri/: Phẫu thuật răng miệng
  25. Permanent teeth – /ˈpɜːrmənənt tiːθ/: Răng vĩnh viễn
  26. Primary teeth – /ˈpraɪmeri tiːθ/: Răng sữa
  27. Wisdom tooth – /ˈwɪzdəm tuːθ/: Răng khôn
  1. Abulia: Sự mất ý chí, nghị lực (thường là một triệu chứng của bệnh tâm thần phân liệt)
  2. Agnosia – /æɡˈnəʊʒə/: Mất khả năng nhận thức
  3. Agraphia – /eɪˈɡræfiə/: Rối loạn ngôn ngữ
  4. Alexia – /eɪˈleksiə/: Chứng khó đọc
  5. Anomia – /əˈnoʊ.mi.ə/: Chứng mất khả năng định danh
  6. Aphasia – /əˈfeɪ.ʒə/: Chứng mất ngôn ngữ
  7. Aphonia: Mất giọng
  1. Achromatopsia: Chứng mù màu
  2. Amblyopia: Chứng nhược thị (mắt lười)
  3. Aqueous humor – /ˈeɪkwiəs ˈhjuːmər/: Thuỷ dịch
  4. Astigmatism – /əˈstɪɡmətɪzəm/: Loạn thị
  5. Conjunctiva – /ˌkɑːndʒʌŋkˈtaɪvə/: Giải phẫu màng kết
  6. Conjunctivitis – /kənˌdʒʌŋktɪˈvaɪtɪs/: Đau mắt đỏ (Viêm kết mạc)
  7. Cornea – /ˈkɔːrniə/: Giác mạc
  8. Enucleation: Phẫu thuật cắt bỏ nhãn cầu
  9. Hyperopia – /ˌhaɪ.pərˈoʊ.pi.ə/: Viễn thị
  10. Intraocular lens – /ˌɪn.trəˈɑː.kjə.lɚ lenz/ : Thuỷ tinh thể nhân tạo
  11. Iritis  (i-RYE-tis): Viêm màng bồ đào
  12. Low vision – /ləʊ ˈvɪʒn/: Suy giảm thị lực
  13. Myopia – /maɪˈəʊpiə/: Cận thị
  14. Night blindness – /naɪt ˈblaɪndnəs/: Chứng quáng gà
  15. Ocular – /ˈɑːkjələr/: Thị kính
  16. Pinkeye – /ˈpɪŋkaɪ/ : Đau mắt đỏ
  17. Presbyopia – /ˌprezbiˈəʊpiə/: Lão thị
  18. Refraction – /rɪˈfræktɪv/: Khúc xạ
  19. Refractive error – /rɪˈfræktɪv ˈerər/: Tật khúc xạ
  20. Retina – /ˈretɪnə/: Võng mạc
  21. Retinitis pigmentosa: Viêm võng mạc sắc tố
  22. Sclera /ˈsklɪrə/: Màng cứng
  23. Strabismus – /strəˈbɪzməs/: Mắt lác
  24. Visual acuity – /ˈvɪʒuəl əˈkjuːəti/: Thị lực
  25. Vitreous humor – /ˈvɪtriəs ˈhjuːmər/: Dịch thuỷ tinh
  1. Allergic rhinitis – /əˈlɜːrdʒɪk raɪˈnaɪtɪs/: Viêm mũi dị ứng
  2. Endoscopy – /enˈdɑːskəpi/: Nội soi
  3. Laryngopharyngeal Reflux: Trào ngược thanh quản
  4. Myringotomy: Rạch màng nhĩ
  5. Nasal septum – /ˈneɪzl ˈseptəm/: Vách ngăn mũi
  6. Rhinoplasty – /ˈraɪ.nəˌplæs.ti/: Nâng mũi
  7. Rhinosinusitis: Viêm xoang mũi
  8. Septoplasty: Phẫu thuật chỉnh hình vách ngăn
  9. Sinusitis – /ˌsaɪnəˈsaɪtɪs/: Viêm xoang
  10. Tinnitus – /ˈtɪnɪtəs/: Ù tai
  1. Asthma – /ˈæzmə/: Hen suyễn
  2. Bronchoscopy: Nội soi phế quản
  3. Chest drain – /tʃest dreɪn/: Dẫn lưu màng phổi
  4. Lung cancer – /lʌŋ ˈkænsər/ : Ung thư phổi
  5. Lung fibrosis – /lʌŋ  faɪˈbrəʊsɪs/: Xơ phổi
  6. Non-invasive ventilation – /ˌnɑːn ɪnˈveɪsɪv ˌventɪˈleɪʃn/: Thông khí không xâm nhập
  7. Pleural effusion –  /ˈplʊr.əl ɪˈfjuːʒn/: Tràn dịch màng phổi
  8. Pneumonia – /nuːˈməʊniə/: Viêm phổi
  9. Pulmonary embolism – /ˈpʌlməneri ˈembəlɪzəm/: Tắc mạch phổi
  10. Pulmonary rehabilitation – /ˈpʌlməneri ˌriːəˌbɪlɪˈteɪʃn/: Phục hồi chức năng hô hấp
  11. Sarcoidosis: U hạt (thường là trong phổi)
  12. Tuberculosis (TB) – /tuːˌbɜːrkjəˈləʊsɪs/: Bệnh lao
  1. Anemia –  /əˈniː.mi.ə/: Thiếu máu
  2. Appendectomy – /ˌæpenˈdektəmi/: Phẫu thuật cắt ruột thừa
  3. Appendicitis – /əˌpendəˈsaɪtɪs/: Viêm ruột thừa cấp
  4. Barrett’s esophagus – /ˌbærətz iˈsɑːfəɡəs/: Barrett thực quản
  5. Cirrhosis – /səˈrəʊsɪs/: Xơ gan
  6. Colonoscopy –  /ˌkoʊ.ləˈnɑː.skə.pi/: Nội soi đại tràng
  7. Constipation – /ˌkɑːnstɪˈpeɪʃn/: Táo bón
  8. Diverticulitis – /ˌdaɪvərtɪkjəˈlaɪtɪs/: Viêm túi thừa
  9. Indigestion – /ˌɪndɪˈdʒestʃən/: Khó tiêu
  1. Albinism – /ˈælbɪnɪzəm/: Bệnh bạch tạng
  2. Alopecia – /ˌæləˈpiːʃə/: Rụng tóc
  3. Atopic Dermatitis – /eɪˈtɑːpɪk ˌdɜːrməˈtaɪtɪs/: Viêm da cơ địa
  4. Blemish – /ˈblemɪʃ/: Mụn nước
  5. Blepheroplasty: Phẫu thuật mí mắt
  6. Cellulitis –  /ˌsel.jəˈlaɪ.t̬ɪs/: Viêm mô tế bào
  7. Chemical Peels – /ˈkemɪkl piːlz/: Thay da sinh học
  8. Dermatitis – /ˌdɜːrməˈtaɪtɪs/: Viêm da
  9. Desquamation: Tróc vẩy
  10. Eczema – /ˈeksɪmə/: Bệnh chàm da
  1. Anterior Cruciate Ligament (ACL) – /ænˈtɪriər ˈkruː.ʃi.ət ˈlɪɡəmənt/ : Chấn thương đứt dây chằng chéo trước
  2. Bursitis – /ˌbɜːrˈsaɪtɪs/: Viêm bao hoạt dịch
  3. Dislocation – /ˌdɪsləʊˈkeɪʃn/: Trật khớp
  4. Femur – /ˈfiːmər/: Giải phẫu xương đùi
  5. Ganglion Cysts – /ˈɡæŋɡliən sɪst/: U nang hạch
  6. Humerus – /ˈhjuːmərəs/: Giải phẫu xương cánh tay
  7. Ligaments – /ˈlɪɡəmənt/: Dây chằng
  8. Prosthesis – /prɑːsˈθiːsɪs/: Bộ phận giả (chân tay giả,…)
  9. Scoliosis – /ˌskəʊliˈəʊsɪs/: Vẹo cột sống
  10. Tendonitis – /ˌtendəˈnaɪtɪs/: Viêm gân
  1. Acromegaly: Bệnh to đầu chi
  2. Adrenal medulla – /əˈdriːnl məˌdʌlə/: Tuỷ tuyến thượng thận
  3. Cholesterol – /kəˈlestərɔːl/: Mỡ trong máu
  4. Erythropoietin: Thuốc kích thích tạo hồng cầu
  5. Estrogen – /ˈestrədʒən/: Nội tiết tố nữ
  6. Testosterone – /teˈstɑːstərəʊn/: Nội tiết tố nam
  7. Gastrin: Hóc môn kích thích tiết acid dạ dày
  8. Hormones – /ˈhɔːrməʊn/: Nội tiết tố
  9. Hypoglycemia – /ˌhaɪpəʊɡlaɪˈsiːmiə/ : Hạ đường huyết

  1. Accident and Emergency Department (A&E): khoa tai nạn và cấp cứu
  2. High dependency unit (HDU): đơn vị phụ thuộc cao
  3. Admissions and discharge office: phòng tiếp nhận bệnh nhân và làm thủ tục ra viện
  4. Central sterile supply/services department (CSSD): phòng/đơn vị diệt khuẩn/tiệt trùng
  5. Intensive care unit (ICU): đơn vị chăm sóc tăng cường
  6. Medical records department: phòng lưu trữ bệnh án/ hồ sơ bệnh lý
  7. Coronary care unit (CCU): đơn vị chăm sóc mạch vành
  8. Intensive Care Unit: Khoa Hồi sức người lớn
  9. Hepato-Biliary-Pancreatic Dept: Khoa Gan – Mật – Tụy
  10. Neonatal Intensive Care Unit: Khoa Hồi sức sơ sinh
  11. Acute upper respiratory infections: Nhiễm khuẩn đường hô hấp trên cấp tính
  12. AIDS (viết tắt của acquired immunodeficiency syndrome): Hội chứng suy giảm miễn dịch.
  13. HIV (viết tắt của human immunodeficiency virus)
  14. Arterial embolism and thrombosis: Thuyên tắc và huyết khối động mạch
  15. Chronic ischaemic heart diseases: bệnh tim do thiếu máu cục bộ mạn
  16. Chronic rheumatic heart diseases: bệnh tim mãn tính
  17. Diseases of tongue /dɪˈziːzɪz ɒv tʌŋ/: Các bệnh của lưỡi
  18. Intracerebral haemorrhage: Xuất huyết trong não
  19. Ischaemic heart diseases: bệnh tim do thiếu máu cục bộ
  20. Menopause symptoms – / ˈmɛnəʊpɔːz ˈsɪmptəmz/: Các triệu chứng mãn kinh
  21. MS (viết tắt của multiple sclerosis): bệnh đa xơ cứng
  22. Chronic obstructive pulmonary disease (COPD): Bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính
  23. Animal rescue centre: Trung tâm cứu hộ động vật
  24. Neuro Myogenic conduction system: hệ thống dẫn truyền thần kinh
  25. Occlusion will result in a total infarct: Sự tắc mạch máu
  26. Specialist in plastic surgery: bác sĩ chuyên khoa phẫu thuật tạo hình
  27. ABG (Arterial Blood Gasses): Khí máu động mạch
  28. ACL (Anterior Cruciate Ligament): Dây chằng chéo trước
  29. AFIB (Atrial Fibrillation): Rung nhĩ
  30. ALP (Alkaline Phosphatase): Phosphatase kiềm
  31. ALT (Alanine Aminotransferase): Xét nghiệm ALT
  32. AMI (Acute Myocardial Infarction): Nhồi máu cơ tim cấp tính
  33. AST (Aspartate Aminotransferase) Chỉ số AST (cho gan)
  34. AVM (Arteriovenous Malformation): Dị dạng động mạch não
  35. BID (Twice A Day): Hai lần một ngày
  36. BMI (Body Mass Index): Chỉ số khối lượng cơ thể
  37. BP (Blood Pressure): Huyết áp
  1. What are your symptoms? (Triệu chứng bệnh của bạn là gì?)
  2. Breathe deeply, please! (Hít thở sâu nào.)
  3. Let me examine you. Open your mouth wide, please (Tôi khám cho bạn nhé. Há miệng thật to giúp tôi.)
  4. You must be hospitalized right now. (Bạn phải nhập viện ngay bây giờ.)
  5. I will measure your blood pressure. (Tôi sẽ đo huyết áp cho bạn nhé.)
  6. Now I will give you an anesthetic. (Bây giờ tôi sẽ gây tê cho bạn nhé.)
  7. What symptoms do you have? (Triệu chứng của bạn là gì?)
  8. Your heart has a little problem. You need to do a few more tests. (Tim của bạn có một vài vấn đề. Bạn cần làm một số xét nghiệm.)
  9. Your stomach is fine. Don’t worry. (Dạ dày của bạn không có vấn đề gì cả. Yên tâm nhé!)
  10. You have your test results. Congratulations on your pregnancy. (Bạn đã có kết quả xét nghiệm rồi. Chúc mừng bạn đã có thai rồi đó.)
  11. The surgery was very successful. Your wife is being transferred to the postoperative room. (Ca phẫu thuật rất thành công. Vợ anh đang được chuyển về phòng hậu phẫu.)
  1. I’d like to see a doctor Tôi muốn gặp bác sĩ.
  2. Do you have an appointment?: Anh/Chị có lịch hẹn trước không?
  3. Is it urgent?: Có khẩn cấp không?
  4. I’d like to make an appointment to see Dr… : Tôi muốn hẹn gặp bác sĩ…
  5. Do you have private medical insurance?: Anh/Chị có bảo hiểm y tế cá nhân không?
  6. Please take a seat: Xin mời ngồi.
  1. How can I help you?: Tôi có thể giúp gì được Anh/Chị?
  2. What’s the problem?: Anh/Chị có vấn đề gì?
  3. What are your symptoms?: Anh/Chị có triệu chứng gì?
  4. I’ve got a…: Tôi bị…
  5. I’ve been feeling sick/headaches: Gần đây tôi cảm thấy mệt hoặc đau đầu.
  6. My joints are aching: Các khớp của tôi rất đau.
  7. I’ve got a swollen…: Tôi bị sưng…
  8. I’ve got a pain in my…: Tôi bị đau ở…
  9. How long have you been feeling like this?: Bạn đã cảm thấy như thế bao lâu rồi?
  10. Do you have any allergies?: Anh/Chị có bị dị ứng không?
  1. Can I have a look?: Để tôi khám xem.
  2. Where does it hurt?: Anh/Chị bị đau chỗ nào?
  3. It hurts here: Tôi đau ở đây.
  4. I’m going to take your…: Tôi sẽ đo… của Anh/Chị.
  1. I’m going to give you an injection: tôi sẽ tiêm cho Anh/Chị.
  2. We need to take a…: Chúng tôi cần lấy… 
  3. You need to have a blood test: Anh/Chị cần thử máu.
  4. Take this prescription to the chemist: Hãy mang đơn thuốc này ra hàng thuốc.
  5. I want you to see a specialist: Tôi muốn Anh/Chị đi gặp chuyên gia

TÀI LIỆU THAM KHẢO
  1. 500+ từ vựng tiếng anh chuyên ngành y khoa cần biết.
  2. Giới thiệu từ vựng tiếng anh chuyên ngành Dược thông dụng nhất. LANGMASTER
  3. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành y tế theo chủ đề. QTS English
  4. 300+ Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Y Khoa thường gặp nhất 2024. TalkFirst
  5. Tổng hợp từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Y cơ bản thường gặp. ZIM.VN
  6. Nằm lòng nhanh 147+ từ vựng tiếng Anh Y khoa cơ bản chuyên ngành. ANH VĂN HỘI VIỆT MỸ
  7. 1001 Từ vựng tiếng Anh Y khoa thông dụng, thường gặp nhất. TIẾNG ANH HỘI VIỆT MỸ
  8. Tất tần tật từ vựng bộ phận cơ thể tiếng Anh theo chủ đề. VUS
 215 lượt sử dụng

DANH MỤC


ICU & ED chuyển đổi số !

Chuyên về công cụ hỗ trợ thực hành (tools), cập nhật phác đồ điều trị (protocols), hướng dẫn về thủ thuật (procedures), tra cứu về thuốc (drugs) và xét nghiệm (tests), sơ đồ tiếp cận (approach algorithm). Giúp cải thiện tốc độ và độ chính xác trong chẩn đoán và điều trị.
Chuyên về công cụ hỗ trợ thực hành (tools), cập nhật phác đồ điều trị (protocols), hướng dẫn về thủ thuật (procedures), tra cứu về thuốc (drugs) và xét nghiệm (tests), sơ đồ tiếp cận (approach algorithm). Giúp cải thiện tốc độ và độ chính xác trong chẩn đoán và điều trị.
×

Kích vào đây để tải về

Chia sẻ

Dùng Camera điện thoại quét mã QR Code